Pagodula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pagodula
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Muricidae
Phân họ (subfamilia)Trophoninae
Chi (genus)Pagodula
Monterosato, 1884
Loài điển hình
Poirieria (Pagodula) echinata Kiener, L.C., 1840
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Pagodula là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Pagodula bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Pagodula Monterosato, 1884. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 9 năm 2010.
  2. ^ Pagodula abyssorum (Verrill, 1885). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  3. ^ Pagodula acceptans (Barnard, 1959). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  4. ^ Pagodula aculeata (Watson, 1882). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  5. ^ Pagodula araios (Houart & Engl, 2007). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  6. ^ Pagodula atanua Houart & Tröndlé, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  7. ^ Pagodula carduelis (Watson, 1882). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  8. ^ Pagodula columbarioides (Pastorino & Scarabino, 2008). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  9. ^ Pagodula concepcionensis (Houart & Sellanes, 2006). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  10. ^ Pagodula cossmanni (Locard, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  11. ^ Pagodula echinata (Kiener, 1840). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  12. ^ Pagodula fraseri (Knudsen, 1956). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  13. ^ Pagodula golikovi (Egorov, 1992). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  14. ^ Pagodula guineensis (Thiele, 1925). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  15. ^ Pagodula kosunorum Houart & Lan, 2003. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  16. ^ Pagodula lacunella (Dall, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  17. ^ Pagodula limicola Verrill, 1885. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  18. ^ Pagodula mucrone (Houart, 1991). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  19. ^ Pagodula multigrada (Houart, 1990). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  20. ^ Pagodula obtuselirata (Schepman, 1911). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  21. ^ Pagodula parechinata Houart, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  22. ^ Pagodula planispina (Smith, 1892). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  23. ^ Pagodula plicilaminata (Verco, 1909). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  24. ^ Pagodula procera Houart, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  25. ^ Pagodula pulchella (Schepman, 1911). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  26. ^ Pagodula sansibarica (Thiele, 1925). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  27. ^ Pagodula siberutensis (Thiele, 1925). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  28. ^ Pagodula tenuirostrata (Smith, 1899). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  29. ^ Pagodula veronicae (Pastorino, 1999). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  30. ^ Pagodula verrillii (Bush, 1893). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  31. ^ Pagodula ziczac (Tiba, 1981). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]