Paleophaedon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Paleophaedon
Thời điểm hóa thạch: Late Eocene
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Chrysomelidae
Phân họ (subfamilia) Chrysomelinae
Chi (genus) Paleophaedon
Nadein & Perkovsky, 2010
Loài (species) P. minutus
Danh pháp hai phần
Paleophaedon minutus
Nadein & Perkovsky, 2010

Paleophaedon là một chi chrysomeline tuyệt chủng được phát hiện ở Ukraina vào cuối Thế Eocen.[1]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Konstantin Nadein, Evgeny Perkovsky (2010). “New Taxa of Chrysomelidae (Insecta: Coleoptera) from Rovno Amber, Late Eocene”. Acta Geologica Sinica - English Edition 84 (4): 772–782. doi:10.1111/j.1755-6724.2010.00259.x. 


Bản mẫu:Paleo-arthropod-stub