Paradmete

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Paradmete
Paradmete crymochara
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Turbinelloidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Volutomitridae
Chi (genus)Paradmete
Strebel, 1908[1]

Paradmete là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutomitridae.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Paradmete gồm có:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Strebel H. (1908). Wiss. Ergeb. Schwed. Südpolar-Exp. 6(1): 22.
  2. ^ Paradmete Strebel, 1908. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  3. ^ Paradmete arnaudi Numanami, 1996. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  4. ^ Paradmete breidensis Numanami, 1996. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  5. ^ Paradmete cryptomara (Rochebrune & Mabille, 1885). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  6. ^ Paradmete curta (Strebel, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  7. ^ Paradmete fragillima (Watson, 1882). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  8. ^ Paradmete longicauda (Strebel, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
  9. ^ Paradmete percarinata Powell, 1951. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]