Paysandú (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
‘‘‘Cờ’’’ ‘‘‘Huy hiệu’’’

Paysandú Flag

Huy hiệu Paysandú
Số liệu thống kê
Tỉnh lỵ: Paysandú
Diện tích: 13.922 km²
Dân số: 113.244 (2004)
Mật độ dân số: 8.13 người/km²
Tên gọi dân cư: sanducero
Trang mạng: paysandu.gub.uy
(tiếng Tây Ban Nha)
ISO 3166-2: UY-PA
Chính trị
Tỉnh trưởng: Julio Pintos
(FA)
Đảng cầm quyền: Frente Amplio
Bản đồ
Các tỉnh của Uruguay: Paysandú

Paysandú Paysandú là một tỉnh của Uruguay. Tỉnh này có diện tích 13.922 km2, dân số là 113.244 người. Tỉnh lỵ đóng ở Paysandú.

Thông tin dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số năm 2004, có 113.244 người và 33.691 hộ trong tỉnh này. Số người bình quân mỗi hộ là 3,3. Cứ mỗi 100 nữ giới, có 98,8 nam giới.

  • Tỷ lệ tăng dân số: 0,466% (2004)
  • Tỷ lệ sinh: 18,55 số người được sinh/1000 người (2004)
  • Tỷ lệ tử vong: 8.59 số người chết/1000 người
  • Tuổi bình quân: 29.8 (29,3 nam giới, 30,4 nữ giới)
  • Tuổi thọ bình quân(2004):
Toàn bộ dân số: 75,89 năm
nam giới: 72,64 năm
nữ giới: 79,27 năm
  • Tỷ lệ con/bà mẹ: 2,68 con/bà mẹ
  • Thu nhập đầu người ở thành thị (các thành phố có 5.000 người hoặc hơn): 3.690,1 peso/tháng

Các trung tâm đô thị chính[sửa | sửa mã nguồn]

(Các thị xã hoặc các thành phố với 1000 dân đăng ký hoặc hơn - - số liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2004, trừ phi nêu khác đi)

Thành phố/Thị xã Dân số
Gallinal 3.957 (1996)
Guichón 4.826 (1996)
Nuevo Paysandú 6.183 (1996)
Paysandú 84.162
Piedras Coloradas 1.104 (1996)
Quebracho 2.337 (1996)
San Félix 1.071 (1996)

Bản mẫu:Departments of Uruguay

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]