Pennisetum glaucum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pennisetum glaucum
Grain millet, early grain fill, Tifton, 7-3-02.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Pennisetum
Loài (species) P. glaucum
Danh pháp hai phần
Pennisetum glaucum
(L.)R.Br.
Danh pháp đồng nghĩa
Setariopsis glauca (L.) Samp.
Setaria sericea (Sol.) P.Beauv.
Setaria rufa Chevall.
Setaria lutescens (Weigel) F.T.Hubb.
Setaria glauca (L.) P.Beauv.
Phleum africanum Lour.
Pennisetum typhoideum var. plukenetii
Pennisetum typhoideum var. echinurus
Pennisetum typhoideum Rich.
Pennisetum typhoides (Burm.f.) Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum spicatum subsp. willdenowii
Pennisetum spicatum var. typhoideum
Pennisetum spicatum var. macrostachyum
Pennisetum spicatum var. longipedunculatum
Pennisetum spicatum var. echinurus
Pennisetum spicatum (L.) Körn.
Pennisetum solitarium Stokes
Pennisetum pycnostachyum Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum plukenetii (Link) T.Durand & Schinz
Pennisetum nigritarum var. macrostachyum
Pennisetum nigritarum var. deflexum
Pennisetum nigritarum (Schltdl.) T.Durand & Schinz
Pennisetum megastachyum Steud.
Pennisetum malacochaete Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum maiwa Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum linnaei Kunth
Pennisetum leonis Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum indicum A.Braun
Pennisetum giganteum Ten. ex Steud.
Pennisetum gibbosum Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum gambiense Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum echinurus (K.Schum.) Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum cinereum Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum cereale Trin.
Pennisetum aureum Link
Pennisetum ancylochaete Stapf & C.E.Hubb.
Pennisetum americanum subsp. typhoideum
Pennisetum americanum subsp. spicatum
Pennisetum americanum f. echinurus
Pennisetum americanum (L.) Leeke
Pennisetum albicauda Stapf & C.E.Hubb.
Penicillaria willdenowii Klotzsch ex.A.Braun & C.D.Bouché
Penicillaria typhoidea (Burm.) Schltdl.
Penicillaria spicata (L.) Willd.
Penicillaria solitaria Stokes
Penicillaria roxburghii Müll.Berol
Penicillaria plukenetii Link
Penicillaria nigritarum Schltdl.
Penicillaria mossambicensis Müll.Berol
Penicillaria macrostachya Klotzsch
Penicillaria involucrata (Roxb.) Schult.
Penicillaria elongata Schrad. ex Schltdl.
Penicillaria deflexa Andersson ex A.Braun
Penicillaria ciliata Willd.
Penicillaria arabica A.Braun
Penicillaria alopecuroides A.Braun
Panicum spicatum (L.) Roxb.
Panicum sericeum Aiton
Panicum lutescens Weigel
Panicum involucratum Roxb.
Panicum indicum Mill.
Panicum holcoides Trin.
Panicum glaucum L.
Panicum compressum Balb. ex Steud.
Panicum coeruleum Mill.
Panicum americanum L.
Panicum alopecuroides J.Koenig ex Trin.
Ixophorus glaucus (L.) Nash
Holcus spicatus L.
Holcus racemosus Forssk.
Holcus paniciformis Roxb. ex Hook.f.
Chamaeraphis glauca (L.) Kuntze
Chaetochloa lutescens (Weigel) Stuntz
Chaetochloa glauca (L.) Scribn.
Cenchrus pycnostachyus Steud.
Andropogon racemosus (Forssk.) Poir. ex Steud.
Alopecurus typhoides Burm.f.
Pennisetum glaucum

Pennisetum glaucum là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (L.) R.Br. mô tả khoa học đầu tiên năm 1810.[1] Kê trân châu (lúa miêu) đã được trồng ở châu Phi và tiểu lục địa Ấn Độ từ thời tiền sử.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Pennisetum glaucum. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]