Periophthalmus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Periophthalmus
GambianMudskippers.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Liên lớp (superclass)Osteichthyes
Lớp (class)Actinopterygii
Liên bộ (superordo)Acanthopterygii
Bộ (ordo)Perciformes
Phân bộ (subordo)Gobioidei
Họ (familia)Gobiidae
Phân họ (subfamilia)Oxudercinae
Chi (genus)Periophthalmus
Bloch & J. G. Schneider, 1801
Loài điển hình
Periophthalmus papilio
Bloch & J. G. Schneider, 1801
Danh pháp đồng nghĩa
  • Euchoristopus T. N. Gill, 1863

Periophthalmus là một chi gồm các loài cá thòi lòi bản địa rừng thực vật ngập mặn dọc các bờ biển châu Phi, Ấn Độ, và Nam châu Á. Tất cả các loài trong chi này hung hăng và bảo vệ lãnh thổ riêng.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có 18 loài được công nhận trong chi này:[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Neale Monks. “Mudskippers”. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2013). Các loài trong Periophthalmus trên FishBase. Phiên bản tháng June năm 2013.
  3. ^ H.K. Larson & T. Takita. 2004. "Two new species of Periophthalmus (Teleostei: Gobiidae: Oxudercinae) from northern Australia, and a re-diagnosis of Periophthalmus novaeguineaensis." The Beagle (Rec. Mus. Art Galleries N. Terr.) 20: 175-185.
  4. ^ Z. Jaafar & H.K. Larson. 2008. "A New Species of Mudskipper, Periophthalmus takita (Teleostei: Gobiidae: Oxudercinae), from Australia, with a Key to the Genus". Zoological Science, 25: 946–952.
  5. ^ U. Darumas & P. Tantichodok. 2002. "A new species of mudskipper (Gobiidae: Oxudercinae) from southern Thailand". Phuket March Biol. Center Res. Bull. 64: 101-107.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]