Pholcus ancoralis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Pholcus ancoralis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Pholcidae
Chi (genus)Pholcus
Loài (species)P. ancoralis
Danh pháp hai phần
Pholcus ancoralis
Koch, 1865[1]

Pholcus ancoralis là một loài nhện trong họ Pholcidae. Loài này được phát hiện ở Nieuw Caledonië, Nieuwe Hebriden, quần đảo Salomons, Micronesia, PolynesiëHawaii.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Koch, L. (1865) Beschreibungen neuer Arachniden und Myriopoden. Verh. zool.-bot. Ges. Wien 15: 857-892.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]