Phoroncidia nicoleti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Phoroncidia nicoleti
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Theridiidae
Chi (genus)Phoroncidia
Loài (species)P. nicoleti
Danh pháp hai phần
Phoroncidia nicoleti
Roewer, 1942

Phoroncidia nicoleti là một loài nhện trong họ Theridiidae.[1]

Loài này thuộc chi Phoroncidia. Phoroncidia nicoleti được Carl Friedrich Roewer miêu tả năm 1942.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]