Bước tới nội dung

Pimenta racemosa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Pimenta racemosa
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
Bộ (ordo)Myrtales
Họ (familia)Myrtaceae
Chi (genus)Pimenta
Loài (species)P. racemosa
Danh pháp hai phần
Pimenta racemosa
(Mill.) J.W.Moore
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Danh sách
  • Amomis acris (Sw.) O.Berg
  • Amomis anisomera Urb. & Ekman
  • Amomis caryophyllata Krug & Urb.
  • Amomis grisea (Kiaersk.) Britton
  • Amomis hispaniolensis Urb.
  • Amomis oblongata O.Berg
  • Amomis ozua Urb. & Ekman
  • Amomis pauciflora Urb.
  • Amomis pimento O.Berg
  • Amomis pimentoides O.Berg
  • Eugenia tabasco (Willd. ex Schltdl. & Cham.) G.Don
  • Myrcia acris (Sw.) DC.
  • Myrcia pimentoides DC.
  • Myrtus acris Sw.
  • Myrtus caryophyllata Jacq. nom. illeg.
  • Myrtus citrifolia Poir.
  • Myrtus pimentoides (DC.) T.Nees
  • Pimenta acris (Sw.) Kostel.
  • Pimenta acuminata Bello
  • Pimenta anisomera (Urb. & Ekman) Burret
  • Pimenta citrifolia (Poir.) Kostel.
  • Pimenta crenulata Alain
  • Pimenta hispaniolensis (Urb.) Burret
  • Pimenta officinalis var. cumanensis O. Berg
  • Pimenta ozua (Urb. & Ekman) Burret
  • Pimenta pauciflora (Urb.) Burret
  • Pimenta pimento Griseb.
  • Pimenta tabasco (Willd. ex Schltdl. & Cham.) Lundell
  • Pimenta terebinthina Burret
  • Pimentus cotinifolia Raf.

Pimenta racemosa là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được (Mill.) J.W.Moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of all Plant Species”.
  2. ^ The Plant List (2010). Pimenta racemosa. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]