Polystichum christii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Polystichum christii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophytes
Lớp (class) Polypodiopsida /
 Pteridopsida (disputed)
Bộ (ordo) Polypodiales
(không phân hạng) Eupolypods I
Họ (familia) Dryopteridaceae
Chi (genus) Polystichum
Loài (species) P. christii
Danh pháp hai phần
Polystichum christii
Ching

Polystichum christii là một loài thực vật có mạch trong họ Dryopteridaceae. Loài này được Ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Polystichum christii. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]