Portage, Wisconsin
Giao diện
| Portage, Wisconsin | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Khẩu hiệu: "Where the North Begins" | |
Vị trí trong Quận Columbia, Wisconsin | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Columbia |
| Định cw | 1851 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 9,71 mi2 (25,14 km2) |
| • Đất liền | 8,91 mi2 (23,07 km2) |
| • Mặt nước | 0,8 mi2 (2,07 km2) |
| Độ cao[2] | 794 ft (242 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 10.581 |
| • Ước tính (2019)[4] | 10.399 |
| • Mật độ | 1.167,51/mi2 (450,8/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP Code | 53901 |
| FIPS code | 55-64100[5] |
| GNIS feature ID | 1571799[2] |
| Website | www.portagewi.gov |
Portage là một thành phố thuộc quận Columbia, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2000, dân số của thành phố này là 9728 người.[6]
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Portage Wastewater Treatment Plant, Wisconsin (1991–2020 normals, extremes 1896–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 57 (14) |
72 (22) |
83 (28) |
99 (37) |
102 (39) |
104 (40) |
111 (44) |
103 (39) |
103 (39) |
93 (34) |
76 (24) |
67 (19) |
111 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 45.7 (7.6) |
51.7 (10.9) |
66.3 (19.1) |
77.9 (25.5) |
85.9 (29.9) |
90.8 (32.7) |
92.1 (33.4) |
90.7 (32.6) |
87.5 (30.8) |
79.9 (26.6) |
64.5 (18.1) |
50.6 (10.3) |
94.3 (34.6) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 26.1 (−3.3) |
30.6 (−0.8) |
42.4 (5.8) |
55.7 (13.2) |
68.2 (20.1) |
77.9 (25.5) |
81.6 (27.6) |
79.9 (26.6) |
72.6 (22.6) |
59.3 (15.2) |
44.2 (6.8) |
31.8 (−0.1) |
55.9 (13.3) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 18 (−8) |
21.9 (−5.6) |
33.2 (0.7) |
45.8 (7.7) |
58 (14) |
67.9 (19.9) |
71.6 (22.0) |
69.6 (20.9) |
61.6 (16.4) |
49.2 (9.6) |
36.3 (2.4) |
24.4 (−4.2) |
46.5 (8.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 9.9 (−12.3) |
13.2 (−10.4) |
24 (−4) |
35.8 (2.1) |
47.8 (8.8) |
57.9 (14.4) |
61.6 (16.4) |
59.4 (15.2) |
50.7 (10.4) |
39 (4) |
28.3 (−2.1) |
17.1 (−8.3) |
37.1 (2.8) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −11.7 (−24.3) |
−7.8 (−22.1) |
3.2 (−16.0) |
22.4 (−5.3) |
34.1 (1.2) |
44.3 (6.8) |
51.1 (10.6) |
47.7 (8.7) |
36.5 (2.5) |
25.9 (−3.4) |
13 (−11) |
−2.6 (−19.2) |
−15.2 (−26.2) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −35 (−37) |
−37 (−38) |
−25 (−32) |
5 (−15) |
20 (−7) |
29 (−2) |
37 (3) |
33 (1) |
17 (−8) |
8 (−13) |
−10 (−23) |
−24 (−31) |
−37 (−38) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.44 (37) |
1.41 (36) |
2.18 (55) |
4.15 (105) |
4.58 (116) |
5.61 (142) |
4.51 (115) |
4.12 (105) |
3.56 (90) |
2.86 (73) |
2.22 (56) |
1.68 (43) |
38.32 (973) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 10.2 (26) |
10.0 (25) |
5.5 (14) |
2.2 (5.6) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.5 (1.3) |
2.0 (5.1) |
8.9 (23) |
39.3 (100) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 9.2 | 8.3 | 9.3 | 11.6 | 13.1 | 11.6 | 10.2 | 10.4 | 10.2 | 10.4 | 8.1 | 9.5 | 121.9 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 6.8 | 5.8 | 3.4 | 1.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.2 | 1.5 | 5.9 | 24.6 |
| Nguồn: NOAA[7][8] | |||||||||||||
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1850 | 603 | — | |
| 1860 | 2.879 | 377,4% | |
| 1870 | 3.945 | 37,0% | |
| 1880 | 4.346 | 10,2% | |
| 1890 | 5.143 | 18,3% | |
| 1900 | 5.459 | 6,1% | |
| 1910 | 5.440 | −0,3% | |
| 1920 | 5.582 | 2,6% | |
| 1930 | 6.308 | 13,0% | |
| 1940 | 7.016 | 11,2% | |
| 1950 | 7.334 | 4,5% | |
| 1960 | 7.822 | 6,7% | |
| 1970 | 7.821 | 0,0% | |
| 1980 | 7.896 | 1,0% | |
| 1990 | 8.640 | 9,4% | |
| 2000 | 9.728 | 12,6% | |
| 2010 | 10.324 | 6,1% | |
| 2020 | 10.581 | 2,5% | |
| U.S. Decennial Census[9] | |||
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- ^ a b "US Board on Geographic Names". United States Geological Survey. ngày 25 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012.
- ^ "Population and Housing Unit Estimates". United States Census Bureau. ngày 24 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2020.
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "Population and Housing Occupancy Status: 2010 - State -- Place 2010 Census Redistricting Data (Public Law 94-171) Summary File". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2012.
- ^ "NOWData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2024.
- ^ "Summary of Monthly Normals 1991–2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2024.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
