ppm (mật độ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong khoa đo lường, ppmđơn vị đo mật độ thường dành cho các mật độ tương đối thấp.

Nó thường chỉ tỷ lệ của lượng một chất trong tổng số lượng của hỗn hợp chứa chất đó. Ở đây lượng có thể hiểu là khối lượng, thể tích, số hạt (số mol),... Khi dùng cần chỉ rõ lượng là gì.

Giá trị của ppm là:

ppm = 1/1 000 000 = 10-4%

Chữ ppm xuất phát từ tiếng Anh parts per million nghĩa là 1 phần triệu.

Ví dụ[sửa | sửa mã nguồn]

ppm = 1μl/l = 1 mg/kg

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]