Prednimustine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Prednimustine
Prednimustine.svg
Dữ liệu lâm sàng
Tên thương mạiMostarina, Sterecyst
Đồng nghĩaEORTC 1502; Leo 1031; NSC 134087; Prednisolone 21-(4-(4-(bis(2-chloroethyl)-amino)phenyl)butanoate); 11β,17α-Dihydroxy-3,20-dioxopregna-1,4-dien-21-yl 4-{4-[bis(2-chloroethyl)amino]-phenyl}butanoate
Mã ATC code
Các định danh
Số đăng ký CAS
PubChem CID
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
KEGG
ECHA InfoCard100.044.904
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC35H45Cl2NO6
Khối lượng phân tử646.64 g/mol g·mol−1
Mẫu 3D (Jmol)
  (kiểm chứng)

Prednimustine, được bán dưới tên thương hiệu MostarinaSterecyst, là một loại thuốc được sử dụng trong hóa trị liệu trong điều trị bệnh bạch cầuu lympho.[1][2][3] Nó là ester được hình thành từ hai loại thuốc khác là prednisonchlorambucil.[1][2][3] Hiếm khi, nó đã được liên kết với myoclonus.[4]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă J. Elks (14 tháng 11 năm 2014). The Dictionary of Drugs: Chemical Data: Chemical Data, Structures and Bibliographies. Springer. tr. 1012–. ISBN 978-1-4757-2085-3. 
  2. ^ a ă Index Nominum 2000: International Drug Directory. Taylor & Francis. 2000. tr. 868–. ISBN 978-3-88763-075-1. 
  3. ^ a ă I.K. Morton; Judith M. Hall (6 tháng 12 năm 2012). Concise Dictionary of Pharmacological Agents: Properties and Synonyms. Springer Science & Business Media. tr. 230–. ISBN 978-94-011-4439-1. 
  4. ^ Monnerat C, Gander M, Leyvraz S (tháng 1 năm 1997). “A rare case of prednimustine-induced myoclonus”. J. Natl. Cancer Inst. 89 (2): 173–4. PMID 8998190. doi:10.1093/jnci/89.2.173.