Pristimantis bernali

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pristimantis bernali
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Strabomantidae
Chi (genus)Pristimantis
Loài (species)P. bernali
Danh pháp hai phần
Pristimantis bernali
(Lynch, 1986)
Danh pháp đồng nghĩa
Eleutherodactylus bernali Lynch, 1986

Pristimantis bernali là một loài động vật lưỡng cư trong họ Strabomantidae, thuộc bộ Anura. Loài này được Lynch mô tả khoa học đầu tiên năm 1986.[2]

Nó là loài đặc hữu của Colombia. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống và được xếp vào nhóm cực kỳ nguy cấp theo IUCN.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Castro, F., Herrera, M.I. & Lynch, J. 2004. Eleutherodactylus bernali. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 7 năm 2007.
  2. ^ Frost, Darrel R. (ngày 9 tháng 1 năm 2013). “Amphibian Species of the World: an Online Reference”. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2013. 
  3. ^ Eleutherodactylus bernali biodiversity.mongabay.com, accessed tháng 1 năm 20, 2009