Pusa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pusa
Baikal seal 200507 hakone japan.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Phocidae
Tông (tribus) Phocini
Chi (genus) Pusa
Scopoli, 1771[1]
Loài điển hình
Phoca foetica
Fabricius, 1776
Các loài

Pusa caspica
Pusa hispida

Pusa sibirica
Danh pháp đồng nghĩa
Caspiopusa Dybowski, 1929.

Pusa là một chi động vật có vú trong họ Hải cẩu thật sự, bộ Ăn thịt. Chi này được Scopoli miêu tả năm 1771.[1] Đây là chi được tách ra từ 3 loài thuộc chi Phoca. Loài điển hình của chi này là Phoca foetica Fabricius, 1776 (= Phoca hispida Schreber, 1775)

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Pusa”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]