Pygidianops

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pygidianops
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Siluriformes
Họ (familia)Trichomycteridae
Phân họ (subfamilia)Glanapteryginae
Chi (genus)Pygidianops
Myers, 1944
Loài điển hình
Pygidianops eigenmanni
Myers, 1944

Pygidianops là một chi cá da trơn trong họ Trichomycteridae.

Các loài và phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này có 3 loài[1]:

Loài P. eigenmanni phân bố ở lưu vực Rio NegroBrasil.[1] P. cuao chỉ hiện diện ở lưu vực sông Cuao. P. magoi chỉ có ở hạ lưu Orinoco giữa Ciudad BolívarBarrancasVenezuela.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Ferraris, Carl J., Jr. (2007). da trơn_Checklist.pdf “Checklist of catfishes, recent and fossil (Osteichthyes: Siluriformes), and catalogue of siluriform primary types” (PDF). Zootaxa 1418: 1–628. 
  2. ^ Schaefer, Scott A.; Provenzano, Francisco; de Pinna, Mario; Baskin, Jonathan N. (ngày 29 tháng 11 năm 2005). “New and Noteworthy Venezuelan Glanapterygine Catfishes (Siluriformes, Trichomycteridae), with Discussion of Their Biogeography and Psammophily” (PDF). American Museum Novitates (3496): 1–27. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]