Quận Iberia, Louisiana
Giao diện
| Quận Iberia, Louisiana | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Louisiana | |
Vị trí của Louisiana tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Đặt tên theo | Bán đảo Iberia |
| Seat | New Iberia |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 103,053 mi2 (2.669,06 km2) |
| • Đất liền | 57,411 mi2 (1.486,94 km2) |
| • Mặt nước | 45,642 mi2 (1.182,12 km2) |
| Dân số (1999) | |
| • Tổng cộng | 75.101 |
| • Mật độ | 130/mi2 (51/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
Iberia là một quận thuộc bang Louisiana, Hoa Kỳ. Theo thống kê năm 2010, dân số quận này là 75101 người, mật độ 51 người/km².
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]Biến động dân số qua các từ 1900-2010:[1][2]

Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ United States Census Bureau. "Louisiana Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2007.
- ^ Cục thống kê Hoa Kỳ. "Iberia Parish Quickfacts". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2007. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2007.