Rhabdodon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Rhabdodon
Thời điểm hóa thạch: Creta muộn, 70–66 triệu năm trước đây
Rhabdodon priscum 1.jpg
Khung xương R. priscus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Nhánh Dinosauria
Bộ (ordo)Ornithischia
Phân bộ (subordo)Ornithopoda
Họ (familia)Rhabdodontidae
Chi (genus)Rhabdodon
Matheron, 1869
Loài
  • R. priscus Matheron, 1869
  • R. septimanicus Buffetaut & Le Loeuff, 1991

Rhabdodon (nghĩa là "răng có rãnh") là một chi khủng long Ornithopoda từng sinh sống tại châu Âu cách nay 70–66 triệu năm vào thời kỳ Creta muộn. Nó có hình dạng cơ thể rất sống với của "Hypsilophodont", tuy nhiên nhiều phân tích phát sinh loài hiện đại cho rằng "Hypsilophodontia/tidae" là một nhóm phân loại trái tự nhiên, và Rhabdodon là một thành viên cơ sở của Iguanodontia.

Phát sinh loài[sửa | sửa mã nguồn]

Xương bàn chân.

Cây phát sinh loài dưới đây dựa trên nghiên cứu của Ösi et al. (2012):[1]

Ornithopoda


Hypsilophodon




Thescelosaurus


Iguanodontia


Talenkauen





Dryomorpha



Tenontosaurus



Rhabdodontidae


Rhabdodon




Mochlodon



Zalmoxes








Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ősi, A.; Prondvai, E.; Butler, R.; Weishampel, D. B. (2012). Evans, Alistair Robert, biên tập. “Phylogeny, Histology and Inferred Body Size Evolution in a New Rhabdodontid Dinosaur from the Late Cretaceous of Hungary”. PLoS ONE 7 (9): e44318. PMC 3448614. PMID 23028518. doi:10.1371/journal.pone.0044318.