Roperia poulsoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Roperia poulsoni
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Ocenebrinae
Chi (genus) Roperia
Dall, 1898[1]
Loài (species) R. poulsoni
Danh pháp hai phần
Roperia poulsoni
(Carpenter, 1864)
Danh pháp đồng nghĩa[2]
Fusus roperi Dall, 1898
Ocenebra poulsoni Carpenter, 1864

Roperia poulsoni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[2]

Roperia poulsoni là loài duy nhất thuộc chi Roperia.[2]

Ocenebra poulsonidanh pháp cơ sở, nhưng loài này đã được xếp vào một chi khác do dải răng khác hẳn.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dall W. H. (1898). "On a new species of Fusus from California". The Nautilus 12: 4-5. page 5.
  2. ^ a ă â Roperia poulsoni (Carpenter, 1864). World Register of Marine Species, truy cập 24 tháng 4 năm 2010. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “WoRMS” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]