Rossburg, Ohio
Giao diện
| Rossburg, Ohio | |
|---|---|
| — Làng — | |
Tòa sảnh làng | |
Vị trí trong quận Darke và tiểu bang Ohio | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Darke |
| Xã | Allen |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,14 mi2 (0,36 km2) |
| • Đất liền | 0,14 mi2 (0,36 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.040 ft (320 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 159 |
| • Mật độ | 1.135,71/mi2 (437,86/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC-4) |
| ZIP codes | 45348, 45362 |
| FIPS code | 39-68672[3] |
| GNIS feature ID | 2399126[2] |
Rossburg là một làng thuộc quận Darke, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1890 | 254 | — | |
| 1900 | 251 | −1,2% | |
| 1910 | 261 | 4,0% | |
| 1920 | 246 | −5,7% | |
| 1930 | 176 | −28,5% | |
| 1940 | 204 | 15,9% | |
| 1950 | 203 | −0,5% | |
| 1960 | 295 | 45,3% | |
| 1970 | 275 | −6,8% | |
| 1980 | 260 | −5,5% | |
| 1990 | 250 | −3,8% | |
| 2000 | 224 | −10,4% | |
| 2010 | 201 | −10,3% | |
| 2020 | 159 | −20,9% | |
| U.S. Decennial Census[4] | |||
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Rossburg, Ohio
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
