Sân bay Grenoble-Isère

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Grenoble-Isère
Aéroport de Grenoble-Isère
Mã IATA
GNB
Mã ICAO
LFLS
Vị trí
Thành phố Grenoble, France
Độ cao 397 m (1.302 ft)
Tọa độ 45°21′47″B 005°19′46″Đ / 45,36306°B 5,32944°Đ / 45.36306; 5.32944
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
09/27 3.050 10.007 nhựa đường
09R/27L 900 2.952 cỏ
Thông tin chung
Kiểu sân bay Public
Cơ quan quản lý Société d’Exploitation de l’Aéroport de Grenoble (SEAG)
Trang mạng www.grenoble-airport.com

Sân bay Grenoble-Isère (tiếng Pháp: Aéroport de Grenoble-Isère (IATA: GNBICAO: LFLS), là một sân bay phục vụ Grenoble, tọa lạc cách 2,5 km về phía tây bắc Saint-Étienne-de-Saint-Geoirs[1] và 40 km so với Grenoble, cả hai đều là thị trấn ở tỉnh Isère, Pháp. Tên gọi khác gồm Sân bay Grenoble - Saint-Geoirs.

Sân bay này đã phục vụ 474.083 lượt khách năm 2008.

Các hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên AIP

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]