Bước tới nội dung

San Fernando, Trinidad và Tobago

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
San Fernando
—  Thành phố  —
Thành phố San Fernando
Khẩu hiệu: Sanitas Fortis
Trong môi trường lành mạnh chúng ta sẽ tìm thấy sức mạnh.
Vị trí trên đảo Trinidad
Vị trí trên đảo Trinidad
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Caribbean", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Caribbean", và "Bản mẫu:Location map Caribbean" đều không tồn tại.
Quốc gia Trinidad và Tobago
Khu tư phápThành phố San Fernando
Thành lập1595
Quận19 tháng 8 năm 1853
Thành phố18 tháng 11 năm 1988
Đặt tên theoFerdinand III xứ Castile
Chính quyền
 • Thành phầnSan Fernando City Corporation
 • Thị trưởngCouncillor Robert Parris, PNM
 • Phó thị trưởngAlderman Patricia Alexis, PNM
Diện tích
 • Thành phố19 km2 (7 mi2)
Độ cao[1]1 m (3 ft)
Dân số (2011)
 • Thành phố48.838
 • Thứ hạng2
 • Mật độ2.570/km2 (6,700/mi2)
 • Đô thị82.997
Mã bưu chính60xxxx, 61xxxx, 65xxxx[2]
Mã ISO 3166TT-SFO
Telephone Exchanges652, 653, 657, 658, 697, 831

Thành phố San Fernando là một trong ba thành phố lớn của Trinidad và Tobago, là đô thị lớn thứ hai. Thành phố có diện tịch 18 km² và nằm ở phía tây nam của đảo Trinidad. Nó giáp sông Guaracara về phía bắc, giáp sông Oropouche về phía nam, giáp quốc lộ Sir Solomon Hochoy về phía đông, và vịnh Paria về phía tây. Dân số ước tính năm 2000 là 62.000 người. Đô thị San Fernando được nâng cấp thành thành phố ngày 18 tháng 11 năm 1988. Khẩu hiệu của San Fernando là: "Sanitas Fortis" - Trong một môi trường lành mạnh chúng ta sẽ tìm thấy sức mạnh.

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của San Fernando, Trinidad and Tobago (1991–2020 normals)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 30.18
(86.32)
30.47
(86.85)
30.98
(87.76)
31.81
(89.26)
31.62
(88.92)
30.80
(87.44)
30.77
(87.39)
31.24
(88.23)
31.63
(88.93)
31.47
(88.65)
30.96
(87.73)
30.36
(86.65)
31.02
(87.84)
Trung bình ngày °C (°F) 25.58
(78.04)
25.67
(78.21)
26.18
(79.12)
27.02
(80.64)
27.23
(81.01)
26.90
(80.42)
26.77
(80.19)
27.04
(80.67)
27.23
(81.01)
27.07
(80.73)
26.76
(80.17)
26.07
(78.93)
26.63
(79.93)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 21.08
(69.94)
20.88
(69.58)
21.38
(70.48)
22.32
(72.18)
22.93
(73.27)
23.10
(73.58)
22.78
(73.00)
22.84
(73.11)
22.83
(73.09)
22.77
(72.99)
22.57
(72.63)
21.87
(71.37)
22.28
(72.10)
Lượng mưa trung bình mm (inches) 109.69
(4.32)
72.67
(2.86)
63.84
(2.51)
91.04
(3.58)
141.60
(5.57)
261.90
(10.31)
238.16
(9.38)
259.00
(10.20)
188.43
(7.42)
215.54
(8.49)
255.61
(10.06)
189.11
(7.45)
2.086,59
(82.15)
Nguồn: Climate Change Knowledge Portal [3]
Historical populations
NămSố dân±%
1980 33.395—    
1990 26.483−20.7%
2000 48.784+84.2%
2011 48.838+0.1%

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Elevation of San Fernando, Trinidad and Tobago Elevation Map, Topo, Contour". floodmap.net. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2016.
  2. ↑ "List of Postal Districts". TTPOST. ngày 29 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.
  3. ↑ "Trinidad and Tobago (Current Climate > Climatology)". The World Bank Group. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2024.