San José (tỉnh của Uruguay)
Giao diện
| San José | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
Vị trí tỉnh San José | |
| Vị trí của tỉnh San José và thủ phủ | |
| Quốc gia | |
| Thành lập | 1816 |
| Thủ phủ | San Jose de Mayo |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Ana Bentaberri |
| • Đảng cầm quyền | Đảng Quốc gia |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 4,992 km2 (1,927 mi2) |
| Độ cao | 48 m (157 ft) |
| Dân số (2023 census) | |
| • Tổng cộng | 119.714 |
| • Mật độ | 24,000/km2 (62,000/mi2) |
| Tên cư dân | Josefino-a |
| Múi giờ | America/Montevideo |
| Area code | 434 |
| Mã ISO 3166 | UY-SJ |
| Website | imsj |
San José là một tỉnh của Uruguay. Tỉnh này có diện tích 4.992 km², dân số là 103.104 người. Tỉnh lỵ là San José.
Thông tin dân số
[sửa | sửa mã nguồn]Theo điều tra dân số năm 2004, có 103.104 người và 33.063 hộ trong tỉnh này. Số người bình quân mỗi hộ là 3,0. Cứ mỗi 100 nữ giới, có 100,0 nam giới.
- Tỷ lệ tăng dân số: 1.083% (2004)
- Tỷ lệ sinh: 15,24 số người được sinh/1000 người (2004)
- Tỷ lệ tử vong: 9,30 số người chết/1000 người
- Tuổi bình quân: 32,0 (30,9 Nam giới, 33,2 Nữ giới)
- Tuổi thọ bình quân(2004):
| Toàn bộ dân số: | 74,97 năm |
| nam giới: | 71,73 năm |
| nữ giới: | 78,34 năm |
- Tỷ lệ con/bà mẹ: 2,11 con/bà mẹ
- Thu nhập đầu người ở thành thị (các thành phố có 5.000 người hoặc hơn): 3.989,4 peso/tháng
Các trung tâm đô thị chính
[sửa | sửa mã nguồn](Các thị xã hoặc các thành phố với 1000 dân đăng ký hoặc hơn - số liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2004, trừ phi nêu khác đi)
| Thành phố/Thị xã | Dân số |
|---|---|
| Ciudad del Plata | 26.582 |
| Ecilda Paullier | 1.976 (1996) |
| Libertad | 8.353 (1996) |
| Puntas de Valdez | 1.036 (1996) |
| Rodríguez | 2.354 (1996) |
| San José de Mayo | 33.351 |
| Santa Mónica | 1.298 (1996) |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về San José (tỉnh của Uruguay).