Sapindus saponaria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sapindus saponaria
Sapindus saponaria Ypey38, cleaned.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Sapindales
Họ (familia) Sapindaceae
Chi (genus) Sapindus
Loài (species) S. saponaria
Danh pháp hai phần
Sapindus saponaria
L.[1]
Phân loài

S. s. var. drummondii

S. s. var. saponaria

Sapindus saponaria là một loài thực vật có hoa trong họ Bồ hòn. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Taxon: Sapindus saponaria L.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 23 tháng 8 năm 1994. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ The Plant List (2010). Sapindus saponaria. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]