Sartène (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Sartène
—  Quận  —
Locator map of Arrondissement Sartène 2017.png
Quận Sartène trên bản đồ Thế giới
Quận Sartène
Quận Sartène
Quốc gia  Pháp
Quận lỵ Sartène
Diện tích
 • Tổng cộng 1,819 km2 (702 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng 33,672
 • Mật độ 19/km2 (48/mi2)
 

Quận Sartène là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Corse-du-Sud, thuộc Corse. Quận này có 8 tổng và 44 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Sartène là:

  1. Bonifacio
  2. Figari
  3. Levie
  4. Olmeto
  5. Petreto-Bicchisano
  6. Porto-Vecchio
  7. Sartène
  8. Tallano-Scopamène

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Sartène, và mã INSEE là:

1. Altagène (2A011) 2. Arbellara (2A018) 3. Argiusta-Moriccio (2A021) 4. Aullène (2A024)
5. Belvédère-Campomoro (2A035) 6. Bilia (2A038) 7. Bonifacio (2A041) 8. Carbini (2A061)
9. Cargiaca (2A066) 10. Casalabriva (2A071) 11. Conca (2A092) 12. Figari (2A114)
13. Foce (2A115) 14. Fozzano (2A118) 15. Giuncheto (2A127) 16. Granace (2A128)
17. Grossa (2A129) 18. Lecci (2A139) 19. Levie (2A142) 20. Loreto-di-Tallano (2A146)
21. Mela (2A158) 22. Moca-Croce (2A160) 23. Monacia-d'Aullène (2A163) 24. Olivese (2A186)
25. Olmeto (2A189) 26. Olmiccia (2A191) 27. Petreto-Bicchisano (2A211) 28. Pianotolli-Caldarello (2A215)
29. Porto-Vecchio (2A247) 30. Propriano (2A249) 31. Quenza (2A254) 32. Sainte-Lucie-de-Tallano (2A308)
33. San-Gavino-di-Carbini (2A300) 34. Santa-Maria-Figaniella (2A310) 35. Sari-Solenzara (2A269) 36. Sartène (2A272)
37. Serra-di-Scopamène (2A278) 38. Sollacaro (2A284) 39. Sorbollano (2A285) 40. Sotta (2A288)
41. Viggianello (2A349) 42. Zonza (2A362) 43. Zoza (2A363) 44. Zérubia (2A357)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]