Saverne (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Saverne
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Alsace
Tỉnh Bas-Rhin
Số tổng 6
Số xã 127
Quận lỵ Saverne
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 1.003 km²
Dân số
 - 1999 88.251
 - Mật độ 88/km²
Vị trí
Vị trí của Saverne trong Alsace
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Saverne là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Bas-Rhin, ở vùng Alsace. Quận này có 6 tổng và 127 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Saverne là:

  1. Bouxwiller
  2. Drulingen
  3. Marmoutier
  4. La Petite-Pierre
  5. Sarre-Union
  6. Saverne

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Saverne, và mã INSEE là:

1. Adamswiller (67002) 2. Allenwiller (67004) 3. Altenheim (67006)
4. Altwiller (67009) 5. Asswiller (67013) 6. Baerendorf (67017)
7. Berg (67029) 8. Bettwiller (67036) 9. Birkenwald (67041)
10. Bischholtz (67044) 11. Bissert (67047) 12. Bouxwiller (67061)
13. Burbach (67070) 14. Bust (67071) 15. Buswiller (67068)
16. Butten (67072) 17. Crastatt (67078) 18. Dehlingen (67088)
19. Dettwiller (67089) 20. Diedendorf (67091) 21. Diemeringen (67095)
22. Dimbsthal (67096) 23. Domfessel (67099) 24. Dossenheim-sur-Zinsel (67103)
25. Drulingen (67105) 26. Durstel (67111) 27. Eckartswiller (67117)
28. Erckartswiller (67126) 29. Ernolsheim-lès-Saverne (67129) 30. Eschbourg (67133)
31. Eschwiller (67134) 32. Eywiller (67136) 33. Frohmuhl (67148)
34. Furchhausen (67149) 35. Gœrlingen (67159) 36. Gottenhouse (67161)
37. Gottesheim (67162) 38. Gungwiller (67178) 39. Haegen (67179)
40. Harskirchen (67183) 41. Hattmatt (67185) 42. Hengwiller (67190)
43. Herbitzheim (67191) 44. Hinsbourg (67198) 45. Hinsingen (67199)
46. Hirschland (67201) 47. Hohengœft (67208) 48. Ingwiller (67222)
49. Jetterswiller (67229) 50. Keskastel (67234) 51. Kirrberg (67241)
52. Kirrwiller (67242) 53. Kleingœft (67244) 54. Knœrsheim (67245)
55. La Petite-Pierre (67371) 56. Landersheim (67258) 57. Lichtenberg (67265)
58. Littenheim (67269) 59. Lochwiller (67272) 60. Lohr (67273)
61. Lorentzen (67274) 62. Lupstein (67275) 63. Mackwiller (67278)
64. Maennolsheim (67279) 65. Marmoutier (67283) 66. Menchhoffen (67289)
67. Monswiller (67302) 68. Mulhausen (67307) 69. Neuwiller-lès-Saverne (67322)
70. Niedermodern (67328) 71. Niedersoultzbach (67333) 72. Obermodern-Zutzendorf (67347)
73. Obersoultzbach (67352) 74. Oermingen (67355) 75. Ottersthal (67366)
76. Otterswiller (67367) 77. Ottwiller (67369) 78. Petersbach (67370)
79. Pfaffenhoffen (67372) 80. Pfalzweyer (67373) 81. Printzheim (67380)
82. Puberg (67381) 83. Rangen (67383) 84. Ratzwiller (67385)
85. Rauwiller (67386) 86. Reinhardsmunster (67391) 87. Reipertswiller (67392)
88. Reutenbourg (67395) 89. Rexingen (67396) 90. Rimsdorf (67401)
91. Rosteig (67413) 92. Saint-Jean-Saverne (67425) 93. Salenthal (67431)
94. Sarre-Union (67434) 95. Sarrewerden (67435) 96. Saverne (67437)
97. Schalkendorf (67441) 98. Schillersdorf (67446) 99. Schœnbourg (67454)
100. Schopperten (67456) 101. Schwenheim (67459) 102. Siewiller (67467)
103. Siltzheim (67468) 104. Singrist (67469) 105. Sparsbach (67475)
106. Steinbourg (67478) 107. Struth (67483) 108. Thal-Drulingen (67488)
109. Thal-Marmoutier (67489) 110. Tieffenbach (67491) 111. Uttwiller (67503)
112. Vœllerdingen (67508) 113. Volksberg (67509) 114. Waldhambach (67514)
115. Waldolwisheim (67515) 116. Weinbourg (67521) 117. Weislingen (67522)
118. Weiterswiller (67524) 119. Westhouse-Marmoutier (67527) 120. Weyer (67528)
121. Wimmenau (67535) 122. Wingen-sur-Moder (67538) 123. Wolfskirchen (67552)
124. Wolschheim (67553) 125. Zehnacker (67555) 126. Zeinheim (67556)
127. Zittersheim (67559)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]