Bước tới nội dung

Scapania contorta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Scapania contorta
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Marchantiophyta
Lớp (class)Jungermanniopsida
Bộ (ordo)Jungermanniales
Họ (familia)Scapaniaceae
Chi (genus)Scapania
Loài (species)S. contorta
Danh pháp hai phần
Scapania contorta
Mitt., 1860

Scapania contorta là một loài rêu tản trong họ Scapaniaceae. Loài này được Mitt. miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1860.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Scapania contorta. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]