Schistidium poeltii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Schistidium poeltii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Equisetopsida
Bộ (ordo) Grimmiales
Họ (familia) Grimmiaceae
Chi (genus) Schistidium
Loài (species) S. poeltii
Danh pháp hai phần
Schistidium poeltii
H. H. Blom, 1996[1][2]

Schistidium poeltii là một loài Rêu trong họ Grimmiaceae. Loài này được H.H. Blom mô tả khoa học đầu tiên năm 1996.[3] Loài này có nguồn gốc ở các khu vực phía bắc châu Âu (Phần Lan, Thụy Điển, Na Uy), vùng đảo Greenland và phần bờ biển phía Đông Bắc của Canada.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Goffinet, B & Buck, W. R. & Shaw, A. J. “Moss classification” (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2012.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ Encyclopedia of life accessdate 12.5.2012
  3. ^ The Plant List (2010). Schistidium poeltii. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]