Schoenoplectus californicus
Giao diện
| Schoenoplectus californicus | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Cyperaceae |
| Chi (genus) | Schoenoplectus |
| Loài (species) | S. californicus |
| Danh pháp hai phần | |
| Schoenoplectus californicus (C.A. Mey.) Soják | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Danh sách
| |
Schoenoplectus californicus là loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được (C.A.Mey.) Soják miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972.[2]
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families
- ^ The Plant List (2010). "Schoenoplectus californicus". Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Schoenoplectus californicus tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Schoenoplectus californicus tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Schoenoplectus californicus". International Plant Names Index. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.