Scincella incerta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Scincella incerta
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Scincidae
Chi (genus)Scincella
Loài (species)S. incerta
Danh pháp hai phần
Scincella incerta
(Stuart, 1940)

Scincella incerta là một loài thằn lằn trong họ Scincidae. Loài này được Stuart mô tả khoa học đầu tiên năm 1940.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Scincella incerta. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]