Scott Wilson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Scott Wilson
Scott Wilson by Gage Skidmore 2.jpg
Wilson vào tháng 3 năm 2016
Sinh 29 tháng 3, 1942 (76 tuổi)
Thomasville, Georgia, Mỹ
Nghề nghiệp Diễn viên
Năm hoạt động 1967–nay
Vợ/chồng Heavenly Wilson (k. 1977)

Scott Wilson (sinh ngày 29 tháng 3 năm 1942) là một nam diễn viên người Mỹ.[1][2]

Thời thơ ấu[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đời tư[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Ghi chú
1967 In the Heat of the Night Harvey Oberst
1967 In Cold Blood Richard Hickock
1969 Castle Keep Corporal Clearboy
1969 The Gypsy Moths Malcolm Webson
1971 The Grissom Gang Slim Grissom
1972 The New Centurions Gus
1973 Lolly-Madonna XXX Thrush
1974 The Great Gatsby George Wilson
1976 The Passover Plot Judah
1979 La Ilegal Police Officer
1980 The Ninth Configuration Captain Billy Cutshaw
1983 The Right Stuff Scott Crossfield
1984 A Year of the Quiet Sun Norman
1984 Downstream Mitch
1985 The Aviator Jerry Stiller
1986 Blue City Percy Kerch
1987 Malone Paul Barlow
1989 Johnny Handsome Mikey Chalmette
1990 The Exorcist III Dr. Temple
1990 Young Guns II Governor Lew Wallace
1990 La Cruz de Iberia Johnson
1991 Femme Fatale Dr. Beaumont
1991 Pure Luck Frank Grimes
1993 Geronimo: An American Legend Redondo
1993 Flesh and Bone Elliot
1995 Tall Tale Zeb
1995 Judge Dredd Pa Angel
1995 Dead Man Walking Chaplain Farley
1995 The Grass Harp Eugene Fenwick
1995 Mother Dr. Chase
1996 Shiloh Judd Travers
1997 G.I. Jane Captain Salem
1997 Our God's Brother (pl) Albert Chmielowski
1998 Clay Pigeons Sheriff Dan Mooney
1998 Puraido: Unmei no Toki Joseph B. Keenan
1999 Shiloh 2: Shiloh Season Judd Travers
1999 The Debtors
2000 South of Heaven, West of Hell Clete Monroe
2000 The Way of the Gun Hale Chidduck
2001 The Animal Mayor
2001 Pearl Harbor General George Marshall
2002 Bark! Harold
2002 Coastlines Pa Mann
2002 Don't Let Go Hershel Ray Stevens
2003 Monster Horton/Last "John"
2003 The Last Samurai Ambassador Swanbeck
2005 Junebug Eugene Johnsten
2006 Come Early Morning Lowell Fowler
2006 Open Window Eddie
2006 Saving Shiloh Judd Travers
2006 The Host US Doctor in Morgue
2006 Behind the Mask: The Rise of Leslie Vernon Eugene
2006 The Sensation of Sight Tucker
2007 The Heartbreak Kid Boo
2007 Big Stan Warden Gasque
2009 Saving Grace B. Jones Reverend Potter
2009 Bottleworld Murray
2009 For Sale by Owner Dr. Banks
2010 Radio Free Albemuth President Fremont
2011 Dorfman Winston Cooke Sr.
2017 Hostiles Cyrus Lounde

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fretts, Bruce (ngày 28 tháng 11 năm 2011). “Cheers & Jeers: The Walking Dead's Great Scott Wilson”. TV Guide. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ Pedersen, Erik (ngày 12 tháng 12 năm 2016). “‘The OA’ Trailer: Netflix Releases First Look & Sets Premiere Date For Drama”. Deadline. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]