Sedan (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Sedan
—  Quận  —
Ardennes - Sedan arrondissement.svg
Quận Sedan trên bản đồ Thế giới
Quận Sedan
Quận Sedan
Quốc gia Pháp
Quận lỵSedan
Diện tích
 • Tổng cộng792 km2 (306 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng62,096
 • Mật độ78/km2 (200/mi2)
 

Quận Sedan là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Ardennes, ở vùng Grand Est. Quận này có 6 tổng và 79 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Sedan là:

  1. Carignan
  2. Mouzon
  3. Raucourt-et-Flaba
  4. Sedan-Est
  5. Sedan-Nord
  6. Sedan-Ouest

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Sedan, và mã INSEE là:

1. Amblimont (08009) 2. Angecourt (08013) 3. Artaise-le-Vivier (08023)
4. Auflance (08029) 5. Autrecourt-et-Pourron (08034) 6. Balan (08043)
7. Bazeilles (08053) 8. Beaumont-en-Argonne (08055) 9. Bièvres (08065)
10. Blagny (08067) 11. Bosseval-et-Briancourt (08072) 12. Brévilly (08083)
13. Bulson (08088) 14. Carignan (08090) 15. Cheveuges (08119)
16. Chéhéry (08114) 17. Chémery-sur-Bar (08115) 18. Daigny (08136)
19. Donchery (08142) 20. Douzy (08145) 21. Escombres-et-le-Chesnois (08153)
22. Euilly-et-Lombut (08159) 23. Fleigneux (08170) 24. Floing (08174)
25. Francheval (08179) 26. Fromy (08184) 27. Givonne (08191)
28. Glaire (08194) 29. Haraucourt (08211) 30. Herbeuval (08223)
31. Illy (08232) 32. La Besace (08063) 33. La Chapelle (08101)
34. La Ferté-sur-Chiers (08168) 35. La Moncelle (08294) 36. La Neuville-à-Maire (08317)
37. Le Mont-Dieu (08300) 38. Les Deux-Villes (08138) 39. Linay (08255)
40. Létanne (08252) 41. Mairy (08267) 42. Maisoncelle-et-Villers (08268)
43. Malandry (08269) 44. Margny (08275) 45. Margut (08276)
46. Matton-et-Clémency (08281) 47. Messincourt (08289) 48. Mogues (08291)
49. Moiry (08293) 50. Mouzon (08311) 51. Noyers-Pont-Maugis (08331)
52. Osnes (08336) 53. Pouru-Saint-Remy (08343) 54. Pouru-aux-Bois (08342)
55. Puilly-et-Charbeaux (08347) 56. Pure (08349) 57. Raucourt-et-Flaba (08354)
58. Remilly-Aillicourt (08357) 59. Rubécourt-et-Lamécourt (08371) 60. Sachy (08375)
61. Sailly (08376) 62. Saint-Aignan (08377) 63. Saint-Menges (08391)
64. Sapogne-sur-Marche (08399) 65. Sedan (08409) 66. Signy-Montlibert (08421)
67. Stonne (08430) 68. Thelonne (08445) 69. Tremblois-lès-Carignan (08459)
70. Tétaigne (08444) 71. Vaux-lès-Mouzon (08466) 72. Villers-Cernay (08475)
73. Villers-devant-Mouzon (08477) 74. Villers-sur-Bar (08481) 75. Villy (08485)
76. Vrigne-aux-Bois (08491) 77. Wadelincourt (08494) 78. Williers (08501)
79. Yoncq (08502)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]