Sorbus esserteauiana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Sorbus esserteauana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Rosales
Họ (familia) Rosaceae
Chi (genus) Sorbus
Phân chi (subgenus) Sorbus
Đoạn (section) Sorbus[1]
Loài (species) S. esserteauana
Danh pháp hai phần
Sorbus esserteauana
Koehne

Sorbus esserteauana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McAllister, H.A. (2005). The genus Sorbus: Mountain Ash and other Rowans. Royal Botanic Gardens, Kew. ISBN 978-1842460887. 
  2. ^ The Plant List (2010). Sorbus esserteauiana. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]