Tông Bông tai
Giao diện
| Tông Bông tai | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Asterids |
| Bộ (ordo) | Gentianales |
| Họ (familia) | Apocynaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Asclepiadoideae |
| Tông (tribus) | Asclepiadeae Duby, 1828[1] |
| Các phân tông | |
Xem văn bản | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Tông Bông tai (danh pháp khoa học: Asclepiadeae) là một tông thực vật có hoa trong phân họ Asclepiadoideae của họ Apocynaceae.[2][3]
Phân loại
[sửa | sửa mã nguồn]Tông này gồm 87 chi, chia ra thành các phân tông như sau:[3]
- Asclepiadinae: 25 chi.
- Astephaninae: 3 chi.
- Cynanchinae: 13 chi.
- Diplolepinae: 1 chi (Diplolepis).
- Gonolobinae: 17 chi.
- Metastelmatinae: 13 chi.
- Orthosiinae: 4 chi.
- Oxypetalinae: 7 chi.
- Pentacyphinae: 1 chi (Pentacyphus).
- Tassadiinae: 1 chi (Tassadia).
- Tylophorinae: 4 chi.
Tham khảo và Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu liên quan tới Asclepiadeae tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Asclepiadeae tại Wikimedia Commons
- ^ Duby J. É., 1828. Aug. Pyrami de Candolle Botanicon Gallicum, pars secunda, Plantas Cellulares 1: 323.
- ^ Liede S., 1997. Subtribes and Genera of the Tribe Asclepiadeae (Apocynaceae, Asclepiadoideae). A Synopsis. Taxon 46(2): 233-247. doi:10.2307/1224093
- ^ a b Endress M. E., Liede-Schumann S. & Meve U. 2014. An updated classification for Apocynaceae. Phytotaxa 159(3): 175–194. doi:10.11646/phytotaxa.159.3.2