Tảo vàng lục

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Tảo vàng lục
Alger, Botydium granulatum, Nordisk familjebok.png
Botrydium granulatum
Phân loại khoa học
(không phân hạng) SAR
Giới (regnum) Eukaryota
Liên ngành (superphylum) Heterokonta
Ngành (phylum) Ochrophyta
Lớp (class) Xanthophyceae
Allorge, 1930,[1] emend. Fritsch, 1935[2]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Heterokontae Luther, 1899[3]
  • Heterochloridia Pascher, 1912
  • Tribophyceae Hibberd, 1981[4]
  • Heteromonadida Leedale, 1983[5]
  • Xanthophyta Hibberd, 1990[6]

Tảo vàng lục hoặc Xanthophyceae là một nhóm tảo heterokont. Hầu hết sống trong nước ngọt, nhưng một số được tìm thấy trong sinh cảnh biểnđất.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Allorge, P (1930). “Heterocontées ou Xanthophycées?”. Rev. Alg. 5: 230. 
  2. ^ Fritsch, F.E. (1935) The Structure and Reproduction of the Algae. Volume I. Introduction, Chlorophyceae, Xanthophyceae, Chrysophyceae, Bacillariophyceae, Cryptophyceae, Dinophyceae, Chloromonadineae, Euglenineae, Colourless Flagellata. Cambridge University Press, Cambridge.[cần số trang]
  3. ^ Lüther, A. (1899). “Über Chlorosaccus eine neue Gattung der Süsswasseralgen”. Bihang til Kongliga Svenska Vetenskaps-Akademiens Handlingar 24: 1–22. OCLC 178060545. 
  4. ^ Hibberd, D. J. (tháng 2 năm 1981). “Notes on the taxonomy and nomenclature of the algal classes Eustigmatophyceae and Tribophyceae (synonym Xanthophyceae)”. Botanical Journal of the Linnean Society 82 (2): 93–119. doi:10.1111/j.1095-8339.1981.tb00954.x. 
  5. ^ Leedale, G.F. (1985). “Order 5, Heteromonadida Leedale, 1983”. Trong Lee, John J.; Hutner, Seymour Herbert; Bovee, Eugene C. An illustrated Guide to Protozoa. Lawrence, Kansas: Society of Protozoologists. tr. 70–. [cần số trang]
  6. ^ Hiberd, D. J. (1990). “Phylum Xanthophyta”. Trong Margulis, L.; Corliss, J. O.; Melkonian, M. và đồng nghiệp. Handbook of Protoctista. Boston, Massachusetts, USA: Jones and Bartlett Publishers. tr. 686–97.