Heterokont

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Heterokonts
Ochromonas.png
'Ochromonas' sp. (Chrysophyceae), với hai bướu không đồng đều (heterokont). Mastigoneme không được đại diện.
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukaryota
(không phân hạng) SAR
Liên ngành (superphylum) Heterokonta
Cavalier-Smith, 1986[1]
Typical classes
Danh pháp đồng nghĩa
  • Stramenopiles Patterson, 1989[2]
  • Straminopiles Vørs, 1993[3][4]
  • Heterokontophyta van den Hoek et al., 1995[5]
  • Stramenopila Alexopoulos et al., 1996[6]
  • Straminipila Dick, 2001[7]
  • Stramenipila Dick, 2001, orth. var.[8]

Các heterokonts hoặc stramenopiles là một dòng chính của sinh vật nhân chuẩn với hơn 100.000 loài được biết đến,hầu hết trong số đó là họ tảo.[9]

Heterokonts chủ yếu là tảo.Trong một giai đoạn của chu kỳ sống của chúng,chúng có hai bướu không đồng đều.Chúng bao gồm cả các loại đơn bào và tảo nâu (rong biển như tảo bẹ và Sargassum).[10]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Dựa trên cây phát sinh sau đây của Ruggiero et al. 2015 vào năm 2016.[11][12][13]



Platysulcidae Shiratori, Nkayama & Ishida 2015




Sagenista s.s.


Eogyrea



Labyrinthulea






Bikosea Cavalier-Smith 2013



Placidozoa


Placididea Moriya, Nakayama & Inouye 2002




Nanomonadea Cavalier-Smith 2013




Opalomonadea Cavalier-Smith 2013


Opalinata


Blastocystea Zierdt et al. 1967



Opalinea Wenyon 1926 emend. Cavalier-Smith 1993






Gyrista


Bigyromonadea Cavalier-Smith 1998




Oomycota Arx 1967




Hyphochytriomycota Whittaker 1969




Pirsoniales Cavalier-Smith 1998


Ochrophyta

Khakista


Bolidophyceae Guillou & Chretiennot-Dinet 1999



Bacillariophyceae Haeckel 1878



Phaeista

Hypogyristea s.s.

Dictyochophyceae Silva 1980 s.l.


Chrysista


Eustigmista


Pinguiophyceae Kawachi et al. 2002



Eustigmatophyceae Hibberd & Leedale 1971





Phagochrysia


Picophagea Cavalier-Smith 2006




Synchromophyceae Horn & Wilhelm 2007




Leukarachnion Geitler 1942



Chrysophyceae Pascher 1914





Xanthophytina

Raphidoistia

Raphidophyceae s.l.


Fucistia


Phaeophyceae Hansgirg 1886




Chrysomerophyceae Cavalier-Smith 1995




Phaeothamniophyceae Andersen & Bailey 1998 s.l.



Xanthophyceae Allorge 1930 emend. Fritsch 1935


















Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cavalier-Smith, T. (1986). The kingdom Chromista, origin and systematics. In: Round, F.E. and Chapman, D.J. (eds.). Progress in Phycological Research. 4: 309–347.
  2. ^ Patterson, D. J. (1989). Stramenopiles: Chromophytes from a protistan perspective. in The Chromophyte Algae: Problems and Perspectives. Green, J.C., Leadbeater, B. S. C. and Diver, W. L. (eds.), Clarendon Press, Oxford, UK.
  3. ^ Vørs, N (1993). “Marine heterotrophic amoebae, flagellates and heliozoa from Belize (Central America) and Tenerife”. Journal of Eukaryotic Microbiology 40: 272–287. doi:10.1111/j.1550-7408.1993.tb04917.x. 
  4. ^ David, J. C. (2002). A preliminary catalogue of the names of fungi above the rank of order. Constancea 83: 1–30, [1].
  5. ^ van den Hoek, C., Mann, D.G. and Jahns, H.M. (1995). Algae An Introduction to Phycology. Cambridge University Press, Cambridge. ISBN 0-521-30419-9.
  6. ^ Alexopoulos, C. J., Mims, C. W. and Blackwell, M. (1996). Introductory Mycology, 4th ed. New York: J. Wiley.
  7. ^ Dick, M. W. (2001). Straminipilous fungi. Dordrecht, the Netherlands: Kluwer Academic Publishers. 670 p., [2].
  8. ^ "Stramenipila M.W. Dick (2001)". MycoBank. International Mycological Association.
  9. ^ “stramenopiles”. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2009. 
  10. ^ Hoek (1995). Cambridge: Cambridge University Press. ISBN 0-521-31687-1. 104, 124, 134, 166  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp);
  11. ^ Ruggiero và đồng nghiệp (2015), “Higher Level Classification of All Living Organisms”, PLoS ONE 10 (4): e0119248, PMC 4418965, PMID 25923521, doi:10.1371/journal.pone.0119248 
  12. ^ Silar, Philippe (2016), “Protistes Eucaryotes: Origine, Evolution et Biologie des Microbes Eucaryotes”, HAL archives-ouvertes: 1–462 
  13. ^ Cavalier-Smith, Thomas; Scoble, Josephine Margaret (2013). “Phylogeny of Heterokonta: Incisomonas marina, a uniciliate gliding opalozoan related to Solenicola (Nanomonadea), and evidence that Actinophryida evolved from raphidophytes”. European Journal of Protistology 49: 328–353. doi:10.1016/j.ejop.2012.09.002.