Microsporidia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Microsporidia
Fibrillanosema spore.jpg
Tiền thoa trùng của loài
Fibrillanosema crangonycis
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukaryota
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Microsporidia
Balbiani, 1882[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Microsporidiida Labbé, 1899
  • Microsporea Delphy, 1936 [1963], Levine et al., 1980[2][3]
  • Microsporidea Corliss & Levine, 1963[4]
  • Microspora Sprague, 1969, 1977[5]
  • Microsporida Tuzet at al. 1971

Microsporidia là một ngành của giới Nấm. Ngành nấm này từng được coi là động vật nguyên sinh hay sinh vật nguyên sinh, nhưng giờ đây đã được xếp chung với giới Nấm,[6] hoặc nhóm sinh vật có quan hệ gần với nấm.[7]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Balbiani, G. 1882. Sur les microsporidies ou psorospermies des Articulés. C. R. Acad. Sci. 95:1168–71, [1].
  2. ^ Delphy, J. 1936. Sous-règne des Protozoaires. In: Perrier, R. (ed.). La Faune de la France en tableaux synoptiques illustrés, v. 1A. Delagrave: Paris.
  3. ^ Levine, N. D. et al. (1980). A Newly Revised Classification of the Protozoa. The Journal of Protozoology 27: 37-58, [2].
  4. ^ Corliss JO, Levine ND (1963). “Establishment of the Microsporidea as a new class in the protozoan subphylum Cnidospora”. The Journal of Protozoology 10 (Suppl.): 26–27. 
  5. ^ Sprague, V. (1977). Classification and phylogeny of the Microsporidia. In: Comparative pathobiology. vol. 2, Systematics of the Microsporidia. Lee A. Bulla & Thomas C. Cheng (ed.). pp. 1-30. New York: Plenum Press, [3].
  6. ^ Hibbett, D.S. et al. (2007) A higher level phylogenetic classification of the Fungi. Mycological Research 111 (5): 509–47, [4].
  7. ^ Silar, Philippe (2016). “Protistes Eucaryotes: Origine, Evolution et Biologie des Microbes Eucaryotes”. HAL. tr. 462. ISBN 978-2-9555841-0-1. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu liên quan tới Microsporidia tại Wikispecies