Glomeromycota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Glomeromycota
Gigaspora margarita.JPG
Loài nấm Gigaspora margarita cộng sinh trên Lotus corniculatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Glomeromycota
C.Walker & A.Schuessler (2001)[1]
Lớp (class) Glomeromycetes
Caval.-Sm. (1998)[2]
Danh sách các bộ

Glomeromycota là một ngành của giới Nấm,[3] với khoảng 230 loài đã được miêu tả.[4]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Schüßler, A. và đồng nghiệp (tháng 12 năm 2001). “A new fungal phylum, the Glomeromycota: phylogeny and evolution.”. Mycol. Res. 105 (12). tr. 1413–1421. doi:10.1017/S0953756201005196. 
  2. ^ Cavalier-Smith, T. (1998). “A revised six-kingdom system of Life”. Biol. Rev. Camb. Philos. Soc. 73. tr. 246. doi:10.1017/s0006323198005167.  (as "Glomomycetes")
  3. ^ Hibbett, D.S. và đồng nghiệp (tháng 3 năm 2007). “A higher level phylogenetic classification of the Fungi”. Mycol. Res. 111 (5). tr. 509–547. PMID 17572334. doi:10.1016/j.mycres.2007.03.004. 
  4. ^ Neue Seite 1

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]