Tổng tuyển cử Ấn Độ, 2014

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tổng tuyển cử Ấn Độ, 2014
Ấn Độ
2009 ←
7 tháng 4, 2014 (2014-04-07)
12 tháng 5, 2014 (2014-05-12)
→ 2019

543 seats in the Lok Sabha
Số ghế đủ để chiếm đa số 272
Đánh giá sự bầu cử
Số người đi bầu 66.38%
  Đảng thứ nhất Đảng thứ 2 Đảng thứ 3
  PM Modi Portrait(cropped).jpg Rahul Gandhi Crop.jpg J Jayalalithaa.jpg
Lãnh đạo Narendra Modi Rahul Gandhi Jayalalithaa
Đảng Bharatiya Janata Party Indian National Congress All India Anna Dravida Munnetra Kazhagam
Liên minh National Democratic Alliance (India) United Progressive Alliance
Lãnh đạo từ 13 September 2013 2013 1989
Lãnh đạo ghế Varanasi
Vadodara (Vacated)
Amethi Did not contest
Cuộc bầu cử trước 116 206 9
Số ghế giành được 282[1][3] 44[1][3] 37[1]
Số ghế thay đổi Increase166 giảm162 Increase 28
Phiếu phổ thông 171,660,230 106,935,942 18,111,579[2]
Tỉ lệ 31.34%[4] 19.52%[4] 3.27%
Thay đổi Increase12.5% giảm9.03% Increase1.60%

  Đảng thứ 4 Đảng thứ 5 Đảng thứ 6
  Mamata Banerjee - Kolkata 2011-12-08 7531 Cropped.JPG Naveen Patnaik during AAC 2017 (cropped).jpg Uddhav thackeray 20090703.jpg
Lãnh đạo Mamata Banerjee Naveen Patnaik Uddhav Thackeray
Đảng All India Trinamool Congress Biju Janata Dal Shiv Sena
Liên minh National Democratic Alliance (India)
Lãnh đạo từ 1998 2000 2013
Lãnh đạo ghế Did not contest Did not contest Did not contest
Cuộc bầu cử trước 19 14 11
Số ghế giành được 34[1] 20[1] 18[1]
Số ghế thay đổi Increase 15 Increase 6 Increase 7
Phiếu phổ thông 20,378,052 9,489,946[2] 10,050,652[2]
Tỉ lệ 3.84% 1.71% 1.85%
Thay đổi Increase0.64% Increase0.22% Increase0.40%

  Đảng thứ 7 Eighth party Ninth party
  Vice Admiral Satish Soni presenting a memento to Andhra Pradesh CM Chandrababu Naidu, the Chief Guest on Navy Day 2014 cropped.jpg Kalvakuntla Chandrashekar Rao.png PrakashKarat cropped.jpg
Lãnh đạo Nara Chandrababu Naidu Kalvakuntla Chandrashekar Rao Prakash Karat
Đảng Telugu Desam Party Telangana Rashtra Samithi Communist Party of India (Marxist)
Liên minh National Democratic Alliance (India) Left Front
Lãnh đạo từ 1995 2001 2005
Lãnh đạo ghế Did not contest Medak (Vacated) Did not contest
Cuộc bầu cử trước 6 2 16
Số ghế giành được 16[1] 11[1] 9[1]
Số ghế thay đổi Increase 10 Increase 9 giảm 7
Phiếu phổ thông 14,099,230[2] 6,736,270[2] 17,986,773
Tỉ lệ 2.55% 1.60% 3.25%
Thay đổi Increase0.04% Increase0.98% giảm2.08%

Indische Parlamentswahl 2014 Parteien.png

Results of the National and Regional parties by alliances.

Prime Minister trước bầu cử

Manmohan Singh
United Progressive Alliance

Prime Minister designate đắc cử

Narendra Modi
Bharatiya Janata Party

Cuộc Tổng tuyển cử Ấn Độ diễn ra quy mô vào năm 2014. Kết quả cuộc bầu cử này là Đảng Quốc đại đã thất bại trong cuộc tổng tuyển cử sau 10 năm liên tục cầm quyền tại Ấn Độ để trở thành Đảng đối lập và sự thắng lợi của Đảng Bharatiya Janata (BJP) do ông Narendra Modi là chủ tịch và sau đó giành lấy ghế Thủ tướng thay thế ông Manmohan Singh.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả kiểm phiếu ban đầu cho thấy Đảng Bharatiya Janata đối lập giành chiến thắng lớn. Đảng này giành được thế đa số tại hạ viện với 286/543 ghế. Liên minh do BJP dẫn đầu có được tới 325 ghế để lập chính phủ mới. Đây là chiến thắng vang dội nhất của BJP trong một cuộc tổng tuyển cử ở Ấn Độ trong vòng 30 năm qua. Đảng BJP đã chiếm được đa số, giúp ông không phải đàm phán liên minh với các đảng nhỏ và thành lập chính phủ liên hiệp do đó họ có nhiều điều kiện thuận lợi trong việc tự quyết các chính sách giúp ông Modi đẩy được các cải cách kinh tế mạnh mẽ hơn cho Ấn Độ.

Liên minh do Đảng Quốc đại dẫn đầu chỉ giành được 67 ghế, kết quả tồi tệ nhất từ trước đến nay đối với họ. Ông Modi cam kết cải tổ nền kinh tế, tăng đầu tư vào các dự án hạ tầng đã giúp ông nhận được sự ủng hộ của giới doanh nghiệp và đại đa số cử tri. Thị trường chứng khoán đã tăng 6% sau chiến thắng được coi là lớn nhất trong vòng 30 năm qua.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên ecir14
  2. ^ a ă â b c “Performance of State Parties” (PDF). ECI. 
  3. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên pibgoi
  4. ^ a ă “Performance of National Parties” (PDF). ECI.