Nakazato Takahiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Takahiro Nakazato)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Takahiro Nakazato
中里 崇宏
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Takahiro Nakazato
Ngày sinh 29 tháng 3, 1990 (30 tuổi)
Nơi sinh Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,74 m (5 ft 8 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Yokohama FC
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2011 Ryutsu Keizai University F.C.
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010 Yokohama FC 2 (0)
2012– Yokohama FC 142 (4)
2014Mito Hollyhock (mượn) 27 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Takahiro Nakazato (中里 崇宏 Nakazato Takahiro?, sinh ngày 29 tháng 3 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2010 Yokohama FC J2 League 2 0 0 0 2 0
2012 27 1 1 0 2 0
2013 15 1 1 0 2 0
2014 Mito Hollyhock 27 0 2 0 29 0
2015 Yokohama FC 35 1 2 0 37 1
2016 25 0 2 0 27 0
2017 40 1 0 0 40 1
Tổng 171 4 8 0 179 4

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 191 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 215 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]