Taxodium distichum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Taxodium distichum
Taxodium distichum NRCSMS01010.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Gymnospermae
Lớp (class) Pinopsida
Bộ (ordo) Pinales
Họ (familia) Cupressaceae
Chi (genus) Taxodium
Loài (species) T. distichum
Danh pháp hai phần
Taxodium distichum
(L.) Rich.

Taxodium distichum là một loài thực vật hạt trần (conifer) rụng lá trong chi Bụt mọc (Taxodium), họ Hoàng đàn (Cupressaceae). Loài này được L. Rich. mô tả khoa học đầu tiên năm 1810 [2]. Chúng phát triển trong vùng đất ngập nước (quanh năm hoặc theo mùa), có nguồn gốc từ vùng đông nam nước Mỹ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Conifer Specialist Group (1998). Taxodium distichum. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2006.
  2. ^ The Plant List (2010). Taxodium distichum. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]