Bước tới nội dung

Terebra elata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Terebra elata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Conoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Terebridae
Chi (genus)Terebra
Loài (species)T. elata
Danh pháp hai phần
Terebra elata
Hinds, 1844
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Terebra montijoensis Pilsbry & Lowe, 1932

Terebra elata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b Terebra elata Hinds, 1844. World Register of Marine Species, truy cập 7 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]