Thành viên:Hugopako

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
I tried so hard
And got so far
But in the end
It doesn't even matter

Sự thực là có rất (nếu không muốn nói là quá) nhiều bài viết quan trọng của quốc tế chưa có phiên bản tiếng Việt. Bao giờ các bài đó mới được tạo đây???

Cuteness overload
Brooke Henderson (golfer).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Hominidae
Chi (genus) Homo
Loài (species) H. bellucutus
Danh pháp hai phần
Homo bellucutus
(Ord, 1815)
Phân bố của H. bellucutus
Phân bố của H. bellucutus

"We all are contradictory at some point".[2]

Noia 64 apps karm.svg Thành viên này đã gia nhập Wikipedia được 4 năm, 6 tháng và 27 ngày.

Phụ tùng linh kiện[sửa | sửa mã nguồn]

A - N TDTT

Cold War Classic All Star Game 1968
Thời gian 30 tháng 2 năm 1968
Địa điểm Sân vận động Olimpico, Roma, Ý
Cầu thủ xuất sắc
nhất trận của
Dwight D. Eisenhower (NATO XI)
Trọng tài Gottfried Dienst (Thụy Sĩ)
Lượng khán giả 71.000

Cold War Classic All Star Game 1968 là trận Cold War Classic All Star thường niên lần thứ 20 giữa hai đội NATO XI đại diện cho Liên đoàn bóng đá NATO và đội Warsaw Pact XI đại diện cho Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Khối Warszawa. Trận đấu diễn ra ngày 30 tháng 2 năm 1968 trên sân Stadio Olimpico tại Roma, Ý. Đây là trận đấu mà đội NATO XI đảm nhận vai trò chủ nhà và là cơ hội để họ nối dài mạch thắng trước Warsaw Pact lên con số bốn. Tuy nhiên họ đã không thể hoàn thành được mục tiêu này dù tiền đạo chủ lực Dwight D. Eisenhower lập hattrick sau khi để thua với tí số 3-4. Người ghi bàn cho Warsaw Pact là Leonid Ilyich Brezhnev (2 bàn), Enver HoxhaGustáv Husák. Chiến thắng này cũng giúp Warsaw Pact XI cân bằng số lần chiến thắng 10-10 với NATO XI.

Chi tiết[sửa | sửa mã nguồn]

30 tháng 2 năm 1968
20:00 CET
NATO XI 1–2 Warsaw Pact XI
Eisenhower Bàn thắng 25'45+2'73'
Sân vận động Olimpico, Roma
Khán giả: 71.000
Trọng tài: Gottfired Dienst (Thụy Sĩ)
NATO XI
Warsaw Pact XI
TM 1 Hoa Kỳ Lyndon B. Johnson
HVP 2 Canada Pierre Trudeau Thay ra sau 46 phút 46'
TrV 5 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Harold Wilson
TrV 6 Hoa Kỳ Gerald Ford
HVT 25 Hy Lạp Konstantinos Karamanlis
TVP 8 Hoa Kỳ Alexander Haig Thẻ vàng 62' Thay ra sau 85 phút 85'
TVG 18 Đan Mạch Poul Hartling
TVG 11 Tây Đức Kurt Georg Kiesinger
TVT 7 Tây Đức Willy Brandt
10 Hoa Kỳ Dwight D. Eisenhower (c)
14 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Harold Macmillan Thay ra sau 76 phút 76'
Dự bị:
TM 13 Hoa Kỳ Henry Kissinger
HV 12 Hoa Kỳ Lyndon B. Johnson
TV 15 Ý Aldo Moro Vào sân sau 76 phút 76'
44 Hàn Quốc Park Chung Hee Vào sân sau 90 phút 90'
25 Tây Đức Helmut Schmidt Vào sân sau 85 phút 85'
Huấn luyện viên:
Hoa Kỳ Richard Nixon
TM 1 Bulgaria Todor Hristov Zhivkov
HVP 6 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Josip Broz Tito
TrV 12 Hungary Kádár János
TrV 2 Liên Xô Andrei Andreyevich Gromyko
HVT 23 Albania Enver Hoxha
TVP 13 Cộng hòa Dân chủ Đức Erich Honecker (c) Thay ra sau 77 phút 77'
TVG 17 România Nicolae Ceaușescu
TVG 16 Liên Xô Aleksey Nikolayevich Kosygin Thẻ vàng 57' Thay ra sau 60 phút 60'
TVT 7 Tiệp Khắc Václav Havel Thay ra sau 77 phút 77'
8 Tiệp Khắc Alexander Dubček
10 Liên Xô Leonid Ilyich Brezhnev
Dự bị:
TM 19 Cộng hòa Dân chủ Đức Walter Ulbricht
HV 27 Ba Lan Edward Gierek
TV 15 Liên Xô Konstantin Ustinovich Chernenko Vào sân sau 77 phút 77'
TV 21 Tiệp Khắc Gustáv Husák Vào sân sau 60 phút 60'
9 Cuba Fidel Castro Vào sân sau 77 phút 77'
Huấn luyện viên:
Liên Xô Nikita Sergeyevich Khrushchyov


Theo dõi[sửa | sửa mã nguồn]

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Sheerio[sửa | sửa mã nguồn]

Ed SheeranX+Thinking Out LoudThe A TeamDon'tLego HouseGiải thưởng và đề cửĐĩa nhạcPhotograph

Thể thao[sửa | sửa mã nguồn]

Bóng đá nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá nữ U-17 châu Đại Dương

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Arsenal L.F.C.IWCCLibertadoresChelsea L.F.C.Wolfsburg

Đội tuyển[sửa | sửa mã nguồn]
Đội tuyển quốc gia

Việt Nam Thái Lan Trung Quốc Hoa Kỳ Đức Na Uy Nhật

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng bóng đá nữ FIFADanh sách các giải đấu bóng đá nữ quốc tếBóng đá nữ tại Anh

Quần vợt[sửa | sửa mã nguồn]

Laura RobsonĐội tuyển Fed Cup Việt Nam

Hockey nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội

Golf nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Rugby nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục thể thaoThể thao biểu diễn tại Thế vận hộiNém đĩaThể thao người khuyết tậtKhúc côn cầu trên cỏ

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

Brie LarsonNiên biểu quốc kỳ

Cập nhật[sửa | sửa mã nguồn]

Thể loại:Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Trung Quốc

Dự án[sửa | sửa mã nguồn]

Đã tạo xong + Cần thiết
A B C D E
{{Bóng đá nữ thế giới}} {{Bóng đá nữ thế giới cấp câu lạc bộ}} {{Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè}} {{Cầu thủ nữ xuất sắc nhất năm của FIFA}} {{Giải vô địch bóng đá nữ thế giới}}
{{Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-17 châu Âu}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu}}
{{Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-20 châu Đại Dương}} {{Giải vô địch bóng đá nữ Nam Mỹ}} {{Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới (UEFA)}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-20 Bắc, Trung Mỹ và Caribe}}
{{Cúp vàng nữ CONCACAF}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-17 Bắc, Trung Mỹ và Caribe}} {{Cúp bóng đá nữ châu Phi}} {{Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-16 châu Á}}
{{Giải vô địch bóng đá nữ U-20 châu Phi}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-17 châu Phi}} {{Cúp bóng đá Đông Á}} {{Cúp bóng đá nữ châu Á}} {{Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Á}}
{{Cúp Síp}} {{Cúp Algarve}} {{Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á}} {{Cúp bóng đá Đông Á}} {{Giải vô địch bóng đá nữ Nam Á}}
{{Bóng đá nữ Anh}} {{Bóng đá nữ Đức}} {{Copa Libertadores Femenina}}
{{Nội dung điền kinh}} {{Golf tại Thế vận hội Mùa hè - Cá nhân nữ}} {{Thể thao đồng đội}} {{Quần vợt tại Thế vận hội Mùa hè}} {{Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè}}
{{Rugby tại Thế vận hội Mùa hè}} {{Môn thể thao tại Thế vận hội}} {{Môn thể thao Thế vận hội Mùa hè}} {{Roald Dahl}}
Chưa muốn tạo
A B C D E
{{UEFA Women's Champions League}} {{Mùa giải Frauen-Bundesliga}} {{Đội tuyển thể thao quốc gia Anh}}
{{Mùa giải 2. Bundesliga (nữ)}} {{Cúp bóng đá nữ Đức}} {{Bundesliga (nữ)}} {{2. Bundesliga (nữ)}} {{FA Women's Cup}}
{{Giải bóng đá nữ vô địch quốc gia Đức}} {{FA Women's Premier League}} {{Giải bóng đá nữ vô địch quốc gia châu Âu}} {{Cúp bóng đá nữ quốc gia}} {{FA Women's Super League}}

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

{{Ed Sheeran}}


Phần ít cần thiết nhất[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mittermeier, R.A. & Rylands, A.B.; & Hoffmann, M. (2008). Ursus theororus. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 18 Sep 2014. Lý do vì sao loài nay ít được quan tâm
  2. ^ https://www.quora.com/What-is-a-contradictory-personality