Thương Nam, Thương Lạc
Giao diện
| Thương Nam 商南县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Thương Nam tại Thương Lạc | |
Thương Lạc tại Thiểm Tây | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Thiểm Tây |
| Địa cấp thị | Thương Lạc |
| Thủ phủ | Chengguan Subdistrict, Shangnan |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2.307 km2 (891 mi2) |
| Dân số (2004) | |
| • Tổng cộng | 230.000 |
| • Mật độ | 100/km2 (260/mi2) |
| Mã bưu chính | 726300 |
| Mã điện thoại | 914 |
Thương Nam (商南县) là một huyện thuộc địa cấp thị Thương Lạc, tỉnh Thiểm Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thương Lạc nằm ở phía nam Tần Lĩnh. Huyện Thương Lạc có diện tích 2307 ki-lô-mét vuông, có địa hình chủ yếu là núi non. Toàn huyện có dân số 230.000 người chủ yếu là nông dân. Huyện Thương Nam được chia ra thành 10 trấn và 10 hương. Về giao thông, huyện này có quốc lộ 312, đường sắt Tây Hợp. Huyện này có công viên rừng rậm quốc gia Kim Ti Hạp.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Thương Nam, elevation 523 m (1.716 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 20.3 (68.5) |
22.6 (72.7) |
34.4 (93.9) |
34.7 (94.5) |
38.1 (100.6) |
41.3 (106.3) |
39.1 (102.4) |
38.0 (100.4) |
38.5 (101.3) |
32.8 (91.0) |
26.6 (79.9) |
23.5 (74.3) |
41.3 (106.3) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 7.6 (45.7) |
10.6 (51.1) |
15.9 (60.6) |
22.4 (72.3) |
26.3 (79.3) |
29.8 (85.6) |
30.9 (87.6) |
29.7 (85.5) |
25.3 (77.5) |
20.6 (69.1) |
14.9 (58.8) |
9.6 (49.3) |
20.3 (68.5) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 1.6 (34.9) |
4.4 (39.9) |
9.3 (48.7) |
15.2 (59.4) |
19.6 (67.3) |
23.4 (74.1) |
25.5 (77.9) |
24.3 (75.7) |
19.8 (67.6) |
14.4 (57.9) |
8.6 (47.5) |
3.3 (37.9) |
14.1 (57.4) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | −2.6 (27.3) |
0.0 (32.0) |
4.4 (39.9) |
9.6 (49.3) |
14.0 (57.2) |
18.3 (64.9) |
21.6 (70.9) |
20.6 (69.1) |
15.9 (60.6) |
10.1 (50.2) |
4.1 (39.4) |
−1.0 (30.2) |
9.6 (49.3) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | −10.8 (12.6) |
−8.9 (16.0) |
−6.2 (20.8) |
−1.1 (30.0) |
4.2 (39.6) |
10.6 (51.1) |
14.4 (57.9) |
13.3 (55.9) |
5.6 (42.1) |
−1.7 (28.9) |
−7.5 (18.5) |
−13.1 (8.4) |
−13.1 (8.4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 12.1 (0.48) |
16.2 (0.64) |
33.1 (1.30) |
54.3 (2.14) |
78.1 (3.07) |
93.1 (3.67) |
190.0 (7.48) |
148.8 (5.86) |
114.8 (4.52) |
57.9 (2.28) |
29.3 (1.15) |
8.4 (0.33) |
836.1 (32.92) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 5.2 | 5.7 | 8.2 | 8.6 | 10.9 | 11.2 | 15.0 | 13.6 | 12.5 | 10.5 | 7.4 | 4.7 | 113.5 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 5.6 | 4.2 | 1.7 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.2 | 3.0 | 15.8 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 61 | 62 | 63 | 64 | 67 | 72 | 80 | 82 | 80 | 75 | 69 | 61 | 70 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 138.4 | 126.2 | 154.7 | 181.0 | 186.1 | 176.6 | 177.6 | 168.1 | 133.1 | 140.5 | 135.9 | 145.8 | 1.864 |
| Phần trăm nắng có thể | 44 | 40 | 41 | 46 | 43 | 41 | 41 | 41 | 36 | 41 | 44 | 47 | 42 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2023.
