Hán Đài

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hán Đài khu
—  Khu  —
Hán Đài khu trên bản đồ Thế giới
Hán Đài khu
Hán Đài khu
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Thiểm Tây
Địa cấp thị Hán Trung
Thủ phủ Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Diện tích
 • Tổng cộng 556 km2 (215 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 540,000 (2.009)
 • Mật độ 971.2/km2 (2,515/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 723000 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 916 sửa dữ liệu

Hán Đài (giản thể: 汉台区; bính âm: Hàntái Qū) là một khu (quận) của thành phố Hán Trung, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bắc Quan (北关街道)
  • Đông Đại Lộ (东大街街道)
  • Hán Trung Lộ (汉中路街道)
  • Trung Sơn Lộ (中山街街道)
  • Đông Quan (东关街道)
  • Hâm Nguyên (鑫源街道)
  • Thư Gia Doanh (舒家营街道)
  • Thất Lý (七里街道)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phố (铺镇)
  • Vũ Hương (武乡镇)
  • Hà Đông Điếm (河东店镇)
  • Long Giang (龙江镇)
  • Tồng Doanh (宗营镇)
  • Lão Quân (老君镇)
  • Hán Vương (汉王镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vọng Giang (望江乡)
  • Từ Gia Pha (徐家坡乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 33°4′24″B 107°1′28″Đ / 33,07333°B 107,02444°Đ / 33.07333; 107.02444