Thảo luận:Địch

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Liệu định nghĩa thế này có giúp ích được gì cho người đọc không. Huống hồ địch có những 4 nghĩa: người hoặc lực lượng đối lập, Bắc Địch, họ Địch và sáo. Adia (thảo luận) 15:12, ngày 23 tháng 8 năm 2008 (UTC)

Đã viết :D. Mà Mag toàn gọi tôi là Aida (tên vở opera của Verdi) trong khi tôi lấy nick là Adia (ca khúc của Sarah McLachlan) đấy nhé :D. Adia (thảo luận) 15:20, ngày 23 tháng 8 năm 2008 (UTC)

À, chả hiểu vì sao cứ đọc nhầm hoài :P. Mag 15:25, ngày 23 tháng 8 năm 2008 (UTC)

Ít nhất có 9 chữ địch [1]

1. [敌] địch
2. [敵] địch
3. [涤] địch
4. [滌] địch
5. [笛] địch
6. [篴] địch
7. [籴] địch
8. [糴] địch
9. [苖] địch
10. [荻] địch
11. [覿] địch
12. [觌] địch
13. [趯] địch
14. [迪] địch
15. [逖] địch
16. [狄] địch, thích
17. [翟] địch, trạch
18. [踧] địch, túc


Trong đó 敵 địch là từ mà trong bài đang viết, theo nghĩa:

1. (Danh) Kẻ thù. ◎Như: địch chúng ngã quả 敵眾我寡 địch đông ta ít.
2. (Tính) Thù nghịch. ◎Như: địch quốc 敵國 nước thù, địch quân 敵軍 quân địch.
3. (Tính) Ngang, bằng, tương đương. ◎Như: địch thể 敵體 ngang nhau, xa tam bất địch kiến nhị 賒三不敵見二 xa ba không bằng hai gần.
4. (Động) Chống cự, chống đối. ◎Như: quả bất địch chúng 寡不敵眾 số ít không chống lại được số đông. ◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn 一床孤悶敵春寒 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân.

Còn "địch" trong Bắc Địch (狄 địch, thích) là:

1. Rợ Địch, một giống rợ ở phương bắc.
2. Một chức quan dưới.
3. Cùng nghĩa với chữ địch 翟 (Lông đuôi chim trĩ hoặc một dân tộc ở bắc Trung Quốc ngày xưa.).
4. Một âm là thích. Xa.
5. Vun vút, tả cái đi lại nhanh chóng.

Rợ: Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến: (rợ Hung nô); hoặc Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo (rợ phát-xít)

Bài này chắc viết theo những nghĩa đó. Lưu Ly (thảo luận) 15:46, ngày 23 tháng 8 năm 2008 (UTC)

:Miệt thị của Tàu Khựa thôi, man di mọi rợ thì Việt Nam mình được "vinh dự" đứng ngay đầu còn gì. 217.128.111.74 (thảo luận) 15:49, ngày 23 tháng 8 năm 2008 (UTC) Đã gạch xóa vì dùng từ ngữ miệt thị. NHD (thảo luận) 16:27, ngày 23 tháng 8 năm 2008 (UTC)

Do đó chỉ nên viết về 敵 địch, còn nội dung Bắc Địch nên bỏ ra khỏi bài này, vì cũng đã có trang định hướng và bài riêng Bắc Địch, tức Địch 狄 là tên một dân tộc của Trung Hoa. Lưu Ly (thảo luận) 15:52, ngày 23 tháng 8 năm 2008 (UTC)
Câu nói nổi tiếng
"Tất cả mọi người đều là địch"Lưu Ly. Lưu Ly (thảo luận) 16:06, ngày 23 tháng 8 năm 2008 (UTC)
Vợ là kẻ địch nguy hiểm nhấtMag. Mag 16:31, ngày 23 tháng 8 năm 2008 (UTC)