Thẻ MiniSD

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thẻ MiniSD
MiniSD with adapter.jpg
Thẻ MiniSD và đầu chuyển
 
Dung lượng 16 MB đến 8 GB
Mở rộng từ Thẻ SD Card
Mở rộng tới Thẻ microSD

Thẻ miniSD là một chuẩn sản xuất kích cỡ nhỏ cho các thiết bị tháo lắp và bộ nhớ khả chuyển dùng trong các thiết bị như điện thoại di động, các máy ảnh số, Máy nghe nhạc MP3 và rất nhiều vật dụng khác.

Vào ngày ấn định phát hành 13 tháng 3 năm 2003, Tập đoàn SanDisk thông báo giới thiệu miniSD và giải thích về nó tại CeBIT 2003.[1]

Thẻ miniSD được thừa nhận vào năm 2003 bởi Hiệp hội SD như một mẫu sản xuất siêu nhỏ mở rộng của thẻ SD. Trong khi loại thẻ mới được thiết kế đặc biệt cho điện thoại di động, chúng thường được đóng gói với một đầu chuyển để tương thích với tất cả các khe cắm Secure Digital.

Thẻ miniSD sản xuất bởi một vài nhà sản xuất với các nhãn hiệu khác nhau. Tính tương thích là chung.

Thẻ miniSD thường gặp rắc rối với thẻ microSD là một chuẩn mở rộng nhỏ,nhẹ hơn của SD. Thẻ microSD có thể sử dụng trong các thiết bị miniSD với đầu chuyển, nhưng thẻ miniSD không thể dùng với thiết bị microSD.

Chỉ định[sửa | sửa mã nguồn]

  Thẻ nhớ SD Thẻ miniSD Thẻ microSD
Rộng 24 mm 20 mm 11 mm
Dài 32 mm 21.5 mm 15 mm
Dày 2.1 mm 1.4 mm 1 mm
Thể tích 1,596 mm3 589 mm3 165 mm3
Nặng Approx. 2 g Approx. 1 g Approx. 0.5 g
Điện thế hoạt động 2.7 - 3.6 V 2.7 - 3.6 V 2.7 - 3.6 V
Khóa chống ghi KHÔNG KHÔNG
Bảo vệ thiết bị đầu cuối KHÔNG KHÔNG
Số chân cắm 9 chân 11 chân 8 chân

Khả năng[sửa | sửa mã nguồn]

Thẻ miniSD hiện thời có dung lượng từ 16 MB đến 8 GB.

Trong ngày sản xuất ấn định 12 tháng 9 năm 2006, SanDisk thông báo thẻ miniSDHC 4GB.[2] Như SD và SDHC, thẻ miniSDHC có chung cách thiết kế cũ như miniSD nhưng thẻ HC yêu cầu thiết bị chính phải được hỗ trợ HC. Thiết bị hỗ trợ miniSDHC sẽ làm việc cả với miniSD và miniSDHC, nhưng thiết bị không hỗ trợ chỉ định của miniSDHC sẽ chỉ làm việc với thẻ miniSD cũ hơn.

Chống ghi[sửa | sửa mã nguồn]

Có một số vấn đề khi cắm thẻ qua đầu chuyển,một thông báo hiện lên nói rằng phải tháo khóa chống ghi, điều này dễ dàng sửa bằng cách không khóa thẻ trước khi cho vào đầu chuyển.

So sánh[sửa | sửa mã nguồn]

So sánh thông tin kỹ thuật
Loại MMC RS-MMC MMC Plus SecureMMC SD SDIO miniSD microSD
Khe cắm SD Đầu chuyển cơ khí Đầu chuyển cơ khí điện tử Đầu chuyển cơ khí điện tử
Số chân cắm 7 7 13 7 9 9 11 8
Kích cỡ Mỏng Mỏng/ngắn Mỏng Mỏng Dày (có ngoại lệ) Dày Hẹp/ngắn/mỏng Hẹp/ngắn/cực mỏng
Width 24 mm 24 mm 24 mm 24 mm 24 mm 24 mm 20 mm 11 mm
Length 32 mm 18 mm 32 mm 32 mm 32 mm 32 mm+ 21.5 mm 15 mm
Độ dày 1.4 mm 1.4 mm 1.4 mm 1.4 mm 2.1 mm (có ngoại lệ) 2.1 mm 1.4 mm 1 mm
Chế độ SPI Tuỳ chọn Tuỳ chọn Tuỳ chọn Yêu cầu Yêu cầu Yêu cầu Yêu cầu Tuỳ chọn
Chế độ 1 bit
Chế độ 4 bit Không Không ? Tuỳ chọn Tuỳ chọn Tuỳ chọn Tuỳ chọn
Chế độ 8 bit Không Không ? Không Không Không Không
Ngắt Không Không Không Không Không Tuỳ chọn Không Không
Tốc độ đồng hồ Xfer 0–20 MHz 0–20 MHz 0–52 MHz 0–20 MHz? 0–25 MHz - 0–50 MHz 0–25 MHz 0–25 MHz? 0–25 MHz?
Tốc độ truyền tải tối đa 20 Mbit/s 20 Mbit/s 416 Mbit/s 20 Mbit/s? 100 Mbit/s - 200 Mbit/s 100 Mbit/s 100 Mbit/s 100 Mbit/s
Tốc độ truyền tải SPI tối đa 20 Mbit/s 20 Mbit/s 52 Mbit/s 20 Mbit/s 25 Mbit/s 25 Mbit/s 25 Mbit/s 25 Mbit/s
DRM Không Không Không Chưa có
Mã hóa người dùng Không Không Không Không Không Không Không
Chỉ định đơn giản Không Chưa có? Không Không
Phí thành viên $2500/năm (không yêu cầu) $2000/năm (Chung), $4500/năm (Chấp hành)
Phí chỉ định $500 ? ? Thành viên Thành viên Thành viên Thành viên
Giấy phép chính Không Không Không Không $1000/năm + phí thành viên
Thẻ thành viên hoàng gia
Thẻ ra vào hoàng gia Chưa có Chưa có Chưa có Chưa có Chưa có $1000/năm + phí thành viên Chưa có Chưa có
Tương thích mã nguồn mở Có? Có?
Loại MMC RS-MMC MMC Plus SecureMMC SD SDIO miniSD microSD

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Dẫn chứng[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]