Thiazole

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thiazole
Full structural formula
Skeletal formula with numbers
Ball-and-stick model
Space-filling model
Tên
Tên IUPAC ưu tiên
1,3-Thiazole
Tên khác
Thiazole
Nhận dạng
Số CAS 288-47-1
PubChem 9256
ChEBI 43732
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/C3H3NS/c1-2-5-3-4-1/h1-3H
Thuộc tính
Điểm nóng chảy
Điểm sôi 116 đến 118 °C (389 đến 391 K; 241 đến 244 °F)
Độ axit (pKa) 2.5 (of conjugate acid) [1]
MagSus -50.55·10−6 cm3/mol
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)
Tham khảo hộp thông tin

Thiazole là một hợp chất dị vòng 5 cạnh chứa dị tố là nitơlưu huỳnh, với lưu huỳnh ở vị trí 1 và nitơ ở vị trí 3 của vòng tính theo chiều ngược kim đồng hồ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Zoltewicz, J. A.; Deady, L. W. (1978). “Quaternization of Heteroaromatic Compounds. Quantitative Aspects”. Advances in Heterocyclic Chemistry. Advances in Heterocyclic Chemistry 22: 71–121. ISBN 9780120206223. doi:10.1016/S0065-2725(08)60103-8.