Tiếng Kodava

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Kodava

ಕೊಡವ
Sử dụng tạiẤn Độ
Khu vựcKodagu, Karnataka
Tổng số người nói113.857 (2011)[1]
Dân tộcKodava
Phân loạiDravida
Hệ chữ viếtChữ Kannada, Chữ Coorgi–Cox
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3kfa
Glottologkoda1255[2]

Tiếng Kodava (chữ Kannada: ಕೊಡವ ತಕ್ಕ್ Kodava takk, nghĩa là 'tiếng nói (người) Kodava') là một ngôn ngữ Dravida đang bị đe doạ và là ngôn ngữ gốc của huyện Kodagu, miền nam Karnataka, Ấn Độ. Ngôn ngữ này gồm hai phương ngữ: Mendele (nói ở bắc và trung Kodagu) và Kiggat (nói ở Kiggat naadu, nam Kodagu).

Âm vị học[sửa | sửa mã nguồn]

Nguyên âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Kodava có 14 nguyên âm. 7 trong số này, i, e, ɛ, a, ɑ, o, u, có dạng dài.[3]

Trước Giữa Sau
không làm tròn làm tròn
Đóng i ɨ ɯ u
Gần đóng ɪ ʊ
Nửa đóng e
Vừa ə
Nửa mở ɛ ʌ ɔ
Mở a ɑ

Phụ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Kodava có 25 phụ âm.

Môi Răng Chân răng Quặt Vòm Ngạc mềm Thanh hầu
Tắc vô thanh p ʈ k
hữu thanh b ɖ g
Xát ð s ʂ ç h
Mũi m n ɳ ɲ ŋ
Tiếp cận l ɭ j
Rung r
Vỗ ɽ

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Census of India Website: Office of the Registrar General & Census Commissioner, India”. www.censusindia.gov.in. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2018. 
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Kodava”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  3. ^ “PHOIBLE Online -”. phoible.org. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2019. 
  • R A Cole, "An Elementary Grammar of the Coorg Language"

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Ngữ hệ Dravida