Trùng lặn thẳng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Trùng lặn thẳng
Orthonetida dict flat and cylinder.png
Two different female Orthonectids
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)Eumetazoa
Nhánh ParaHoxozoa
Nhánh Bilateria
Nhánh Nephrozoa
(không phân hạng)Protostomia
(không phân hạng)Mesozoa
Ngành (phylum)Orthonecida
Giard, 1877 [1][2]
Loài

Orthonectida (/ˌɔːrθəˈnɛktɪdə, -θ-/[3]) là một ngành nhỏ của các loài động vật kí sinh ít được biết đến trong động vật không xương sốngbiển.[4] Là một trong những những sinh vật đa bào đơn giản nhất.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Ngành bao gồm khoảng 20 loài đã biết, trong đó loài Rhopalura ophiocomae là loài được biết đến nhiều nhất.[4] ngành không được chia thành các lớp và bộ, chỉ chứa 3 họ. Trước đây còn được chia thành một bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ H. Furuya & J. van der Land (2010). “Orthonectida”. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2011.
  2. ^ Orthonectida Giard, 1877 (TSN 57409) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  3. ^ “Orthonectida”. Oxford Dictionaries Từ điển Vương quốc Anh. Oxford University Press. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2016.
  4. ^ a b Hanelt, B; Van Schyndel, D; Adema, C. M; Lewis, L. A; Loker, E. S (1996). “The phylogenetic position of Rhopalura ophiocomae (Orthonectida) based on 18S ribosomal DNA sequence analysis”. Molecular Biology and Evolution. 13 (9): 1187–91. doi:10.1093/oxfordjournals.molbev.a025683. PMID 8896370.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]